Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

変な (へんな) – nghĩa và ví dụ

lạ; kỳ quặc; có gì đó không bình thường

変な nghĩa là gì?

変な trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là lạ; kỳ quặc; có gì đó không bình thường.

変な đọc thế nào?

Cách đọc là へんな.

Cách dùng 変な trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんな

Hán Việt: Biến

Loại từ: Tính từ Na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 変な

変な音がしたので、外を見た。

Vì nghe thấy âm thanh lạ nên tôi nhìn ra ngoài.

昨日から体の調子が変だ。

Từ hôm qua tình trạng cơ thể tôi có gì đó không ổn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: おかしい

Liên quan: 変な音; 変なメール; 調子が変

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...