Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

平気な (へいきな) – nghĩa và ví dụ

bình thản, không sao

平気な nghĩa là gì?

平気な trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là bình thản, không sao.

平気な đọc thế nào?

Cách đọc là へいきな.

Cách dùng 平気な trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へいきな

Hán Việt: Bình khí

Loại từ: Tính từ Na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 平気な

彼は失敗しても平気な顔をしていた。

Dù thất bại, anh ấy vẫn làm vẻ mặt bình thản.

私は一人で食事をするのは平気だ。

Tôi không thấy sao khi ăn một mình.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 大丈夫な

Liên quan: 平気; 平気で; 平気な顔

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...