同期(どうき)で一番(いちばん)に出世(しゅっせ)した。
Thăng tiến nhanh nhất trong nhóm cùng khóa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Thăng tiến, thành đạt
出世 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thăng tiến, thành đạt.
Cách đọc là しゅっせ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅっせ
Hán Việt: XUẤT THẾ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 6
同期(どうき)で一番(いちばん)に出世(しゅっせ)した。
Thăng tiến nhanh nhất trong nhóm cùng khóa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.