Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

噎せる (むせる) – nghĩa và ví dụ

Sặc, nghẹn (khi thức ăn, nước uống hoặc nước bọt đi lạc vào đường hô hấp).

噎せる nghĩa là gì?

噎せる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sặc, nghẹn (khi thức ăn, nước uống hoặc nước bọt đi lạc vào đường hô hấp)..

噎せる đọc thế nào?

Cách đọc là むせる.

Cách dùng 噎せる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むせる

Hán Việt: Yết

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 噎せる

シャワー中に利用者がむせないように、顔に直接水をかけないように注意します。

Cẩn thận không đổ nước trực tiếp lên mặt người sử dụng khi tắm vòi sen để tránh họ bị sặc.

食事の際にむせることが多いので、水分補給もゆっくり介助します。

Vì thường xuyên bị sặc khi ăn, nên việc hỗ trợ uống nước cũng phải từ từ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...