Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

無意識 (むいしき) – nghĩa và ví dụ

Vô thức, bất tỉnh, mất ý thức

無意識 nghĩa là gì?

無意識 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Vô thức, bất tỉnh, mất ý thức.

無意識 đọc thế nào?

Cách đọc là むいしき.

Cách dùng 無意識 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi No. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むいしき

Hán Việt: Vô Ý Thức

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi No

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 無意識

事故で頭を強く打ち、患者は一時的に無意識の状態に陥った。

Bệnh nhân bị đập mạnh đầu trong tai nạn và tạm thời rơi vào trạng thái vô thức.

医師は無意識の患者のバイタルサインを注意深く観察した。

Bác sĩ đã cẩn thận quan sát các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân bất tỉnh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...