Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

疼き (うずき) – nghĩa và ví dụ

Cảm giác đau nhức, nhói, tê buốt hoặc ngứa ran (một cách khó chịu).

疼き nghĩa là gì?

疼き trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cảm giác đau nhức, nhói, tê buốt hoặc ngứa ran (một cách khó chịu)..

疼き đọc thế nào?

Cách đọc là うずき.

Cách dùng 疼き trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うずき

Hán Việt: Đằng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 疼き

注射部位に軽い疼きや熱感を感じることがありますが、ほとんどの場合、数日で治まります。

Bạn có thể cảm thấy đau nhức nhẹ hoặc nóng rát tại chỗ tiêm, nhưng hầu hết các trường hợp sẽ tự khỏi trong vài ngày.

もし、服用後に身体のどこかに原因不明の疼きが続くようでしたら、すぐに医師にご連絡ください。

Nếu sau khi dùng thuốc, bạn tiếp tục cảm thấy đau nhức không rõ nguyên nhân ở bất kỳ đâu trên cơ thể, hãy liên hệ ngay với bác sĩ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 痛み (いたみ - đau nói chung), 鈍痛 (どんつう - đau âm ỉ)

Liên quan: しびれ (tê bì), 違和感 (いわかん - cảm giác khó chịu/khác lạ), 炎症 (えんしょう - viêm)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...