Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

膵アミラーゼ (すいアミラーゼ) – nghĩa và ví dụ

Amylase tụy (một loại enzyme được đo trong xét nghiệm máu để đánh giá chức năng tụy)

膵アミラーゼ nghĩa là gì?

膵アミラーゼ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Amylase tụy (một loại enzyme được đo trong xét nghiệm máu để đánh giá chức năng tụy).

膵アミラーゼ đọc thế nào?

Cách đọc là すいアミラーゼ.

Cách dùng 膵アミラーゼ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ chuyên ngành. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいアミラーゼ

Hán Việt: TỤY AMYLASE

Loại từ: Danh từ chuyên ngành

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 膵アミラーゼ

膵アミラーゼの数値が高い場合、急性膵炎の可能性があります。

Nếu chỉ số amylase tụy cao, có khả năng là viêm tụy cấp.

膵アミラーゼは、膵臓の炎症を診断するための重要なマーカーです。

Amylase tụy là một chỉ dấu quan trọng để chẩn đoán viêm tụy.

Từ liên quan

Liên quan: 膵臓 (すいぞう - tuyến tụy), 膵炎 (すいえん - viêm tụy), リパーゼ (lipase)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...