Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

アナムネーゼ – nghĩa và ví dụ

Bệnh sử, quá trình khai thác bệnh sử (từ tiếng Đức/Hy Lạp Anamnese)

アナムネーゼ nghĩa là gì?

アナムネーゼ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh sử, quá trình khai thác bệnh sử (từ tiếng Đức/Hy Lạp Anamnese).

アナムネーゼ đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là アナムネーゼ.

Cách dùng アナムネーゼ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: アナムネーゼ

Hán Việt: -

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với アナムネーゼ

医師は患者から丁寧なアナムネーゼを行いました。

Bác sĩ đã tiến hành khai thác bệnh sử một cách cẩn thận từ bệnh nhân.

アナムネーゼは正確な診断のために非常に重要です。

Khai thác bệnh sử rất quan trọng để chẩn đoán chính xác.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 問診 (もんしん - khám hỏi bệnh), 既往歴 (きおうれき - tiền sử bệnh)

Từ trái nghĩa: -

Liên quan: 現病歴 (げんびょうれき - bệnh sử hiện tại), 家族歴 (かぞくれき - tiền sử gia đình), 問診票 (もんしんひょう - phiếu hỏi bệnh)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...