Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

補液 (ほえき) – nghĩa và ví dụ

Bù dịch, truyền dịch, truyền nước biển (fluid replacement, IV drip).

補液 nghĩa là gì?

補液 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bù dịch, truyền dịch, truyền nước biển (fluid replacement, IV drip)..

補液 đọc thế nào?

Cách đọc là ほえき.

Cách dùng 補液 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (他動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほえき

Hán Việt: Bổ Dịch

Loại từ: Danh từ, Động từ する (他動詞)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 補液

大量出血の患者に対し、迅速に補液を開始した。

Đã nhanh chóng bắt đầu truyền dịch cho bệnh nhân bị mất máu nhiều.

手術前の患者は、術中の循環動態を安定させるために補液が行われる。

Bệnh nhân trước phẫu thuật sẽ được truyền dịch để ổn định huyết động trong quá trình phẫu thuật.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 点滴 (てんてき - truyền dịch, nhỏ giọt), 輸液 (ゆえき - truyền dịch)

Từ trái nghĩa: 利尿 (りにょう - lợi tiểu)

Liên quan: 脱水症状 (だっすいしょうじょう - triệu chứng mất nước), 静脈 (じょうみゃく - tĩnh mạch), 電解質 (でんかいしつ - chất điện giải)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...