Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

手足の痺れ (てあしのしびれ) – nghĩa và ví dụ

Tê bì tay chân, tê mỏi tay chân

手足の痺れ nghĩa là gì?

手足の痺れ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tê bì tay chân, tê mỏi tay chân.

手足の痺れ đọc thế nào?

Cách đọc là てあしのしびれ.

Cách dùng 手足の痺れ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てあしのしびれ

Hán Việt: Thủ túc chi tê

Loại từ: Cụm danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 手足の痺れ

この抗がん剤の主な副作用の一つに、手足の痺れがあります。

Một trong những tác dụng phụ chính của thuốc chống ung thư này là tê bì tay chân.

もし手足の痺れがひどくなるようでしたら、すぐに医師に報告してください。

Nếu tê bì tay chân trở nên nghiêm trọng hơn, hãy báo ngay cho bác sĩ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 末梢神経障害 (まっしょうしんけいしょうがい), しびれ感 (しびれかん)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 感覚異常 (かんかく異常), 末梢神経 (まっしょうしんけい), 副作用 (ふくさよう), 知覚鈍麻 (ちかくどんま)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...