Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

X線 (レントゲン) – nghĩa và ví dụ

Tia X, chụp X-quang

X線 nghĩa là gì?

X線 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tia X, chụp X-quang.

X線 đọc thế nào?

Cách đọc là レントゲン.

Cách dùng X線 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (thuật ngữ y tế, từ mượn). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: レントゲン

Hán Việt: X Tuyến

Loại từ: Danh từ (thuật ngữ y tế, từ mượn)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với X線

交通事故で運ばれてきた患者の胸部レントゲンをすぐに撮ってください。

Hãy chụp X-quang ngực cho bệnh nhân vừa nhập viện do tai nạn giao thông ngay lập tức.

レントゲン検査の結果、骨に異常は見られませんでした。

Kết quả chụp X-quang cho thấy không có bất thường nào ở xương.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: X線撮影 (X-sen satsuei)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 骨折 (kotsusetsu - gãy xương), 診断 (shindan - chẩn đoán), 被曝 (hibaku - phơi nhiễm phóng xạ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...