Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

他剤併用 (たざいへいよう) – nghĩa và ví dụ

Việc dùng đồng thời với các loại thuốc khác (dẫn đến tương tác thuốc)

他剤併用 nghĩa là gì?

他剤併用 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc dùng đồng thời với các loại thuốc khác (dẫn đến tương tác thuốc).

他剤併用 đọc thế nào?

Cách đọc là たざいへいよう.

Cách dùng 他剤併用 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たざいへいよう

Hán Việt: Tha Tề Tịnh Dụng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 他剤併用

他剤併用により、予期せぬ副作用が現れる可能性があります。

Do dùng đồng thời với các loại thuốc khác, có khả năng xuất hiện các tác dụng phụ không lường trước.

他剤併用を始める際は、必ず医師または薬剤師に相談してください。

Khi bắt đầu dùng thuốc kèm với các loại khác, nhất định phải hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 併用薬 (へいようやく - Thuốc dùng kèm), 薬物相互作用 (やくぶつそうごさよう - Tương tác thuốc)

Từ trái nghĩa: 単剤投与 (たんざいとうよ - Đơn trị liệu)

Liên quan: 薬 (くすり - thuốc), 相互作用 (そうごさよう - tương tác), 副作用 (ふくさよう - tác dụng phụ), 服用中 (ふくようちゅう - đang dùng thuốc)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...