飲酒の習慣はありますか?ある場合、どのくらいの頻度で飲まれますか?
Anh/chị có thói quen uống rượu không ạ? Nếu có, tần suất uống là bao nhiêu?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Việc uống rượu, sự uống rượu
飲酒 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc uống rượu, sự uống rượu.
Cách đọc là いんしゅ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng như động từ する: 飲酒する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いんしゅ
Hán Việt: Ẩm Tửu
Loại từ: Danh từ (có thể dùng như động từ する: 飲酒する)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
飲酒の習慣はありますか?ある場合、どのくらいの頻度で飲まれますか?
Anh/chị có thói quen uống rượu không ạ? Nếu có, tần suất uống là bao nhiêu?
飲酒は特定の医薬品の効果に影響を与える可能性がありますので、正確にお伝えください。
Việc uống rượu có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của một số loại thuốc, vì vậy xin hãy cho biết chính xác.
Từ gần nghĩa: 飲酒量 (いんしゅりょう - lượng rượu uống), 飲酒習慣 (いんしゅうしゅうかん - thói quen uống rượu), 飲酒歴 (いんしゅれき - tiền sử uống rượu)
Từ trái nghĩa: 禁酒 (きんしゅ - kiêng rượu)
Liên quan: 喫煙 (きつえん - hút thuốc), 生活習慣 (せいかつしゅうかん - thói quen sinh hoạt), アルコール (rượu cồn), 適量 (てきりょう - lượng vừa phải)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.