婦人科での定期的な血液検査は、女性ホルモンのバランスを評価するために重要です。
Xét nghiệm máu định kỳ tại khoa phụ khoa rất quan trọng để đánh giá sự cân bằng hormone nữ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Khoa phụ sản, khoa phụ khoa
婦人科 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Khoa phụ sản, khoa phụ khoa.
Cách đọc là ふじんか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふじんか
Hán Việt: Phụ nhân khoa
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
婦人科での定期的な血液検査は、女性ホルモンのバランスを評価するために重要です。
Xét nghiệm máu định kỳ tại khoa phụ khoa rất quan trọng để đánh giá sự cân bằng hormone nữ.
彼女は不正出血のため婦人科を受診し、詳細な血液検査を受けました。
Cô ấy đã đến khám tại khoa phụ khoa vì chảy máu bất thường và được xét nghiệm máu chi tiết.
Từ gần nghĩa: 産婦人科 (さんふじんか) - bao gồm cả sản khoa
Từ trái nghĩa: 男性科 (だんせいか)
Liên quan: 子宮 (しきゅう - tử cung), 卵巣 (らんそう - buồng trứng), ホルモン検査 (ほるもんけんさ - xét nghiệm hormone), 不妊治療 (ふにんちりょう - điều trị vô sinh)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.