Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

複合骨折 (ふくごうこっせつ) – nghĩa và ví dụ

Gãy xương phức tạp, gãy xương hở (compound fracture)

複合骨折 nghĩa là gì?

複合骨折 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Gãy xương phức tạp, gãy xương hở (compound fracture).

複合骨折 đọc thế nào?

Cách đọc là ふくごうこっせつ.

Cách dùng 複合骨折 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふくごうこっせつ

Hán Việt: PHỨC HỢP CỐT CHIẾT

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 複合骨折

バイク事故により、彼の右足は複合骨折の重傷を負った。

Do tai nạn xe máy, chân phải của anh ấy bị gãy xương phức tạp rất nặng.

複合骨折は感染のリスクが高く、緊急手術で清浄化と固定が必要である。

Gãy xương phức tạp có nguy cơ nhiễm trùng cao, cần phẫu thuật khẩn cấp để làm sạch và cố định.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 開放骨折 (かいほうこっせつ - gãy xương hở)

Từ trái nghĩa: 単純骨折 (たんじゅんこっせつ - gãy xương đơn giản/kín)

Liên quan: 骨折 (こっせつ - gãy xương), 粉砕骨折 (ふんさいこっせつ - gãy xương vụn), 脱臼 (だっきゅう - trật khớp), ギプス (gips - bó bột)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...