Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

内視鏡手術 (ないしきょうしゅじゅつ) – nghĩa và ví dụ

Phẫu thuật nội soi

内視鏡手術 nghĩa là gì?

内視鏡手術 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Phẫu thuật nội soi.

内視鏡手術 đọc thế nào?

Cách đọc là ないしきょうしゅじゅつ.

Cách dùng 内視鏡手術 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ないしきょうしゅじゅつ

Hán Việt: Nội thị kính thủ thuật

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 内視鏡手術

内視鏡手術は、患者の体への負担が少ないという利点がある。

Phẫu thuật nội soi có ưu điểm là ít gây gánh nặng cho cơ thể bệnh nhân.

交通事故で内臓を損傷した場合、緊急で内視鏡手術が行われることがある。

Trong trường hợp nội tạng bị tổn thương do tai nạn giao thông, phẫu thuật nội soi khẩn cấp có thể được thực hiện.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 腹腔鏡手術 (ふくくうきょうしゅじゅつ - phẫu thuật nội soi ổ bụng, là một loại cụ thể)

Từ trái nghĩa: 開腹手術 (かいふくしゅじゅつ - phẫu thuật mở bụng)

Liên quan: 内視鏡 (ないしきょう - ống nội soi), 低侵襲 (ていしんしゅう - ít xâm lấn), 術野 (じゅつや - trường phẫu thuật)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...