Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

見舞われる (みまわれる) – nghĩa và ví dụ

Bị ảnh hưởng, bị tác động, phải chịu đựng (tình trạng xấu, tai nạn, bệnh tật, tác dụng phụ). Là thể bị động của 見舞う.

見舞われる nghĩa là gì?

見舞われる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bị ảnh hưởng, bị tác động, phải chịu đựng (tình trạng xấu, tai nạn, bệnh tật, tác dụng phụ). Là thể bị động của 見舞う..

見舞われる đọc thế nào?

Cách đọc là みまわれる.

Cách dùng 見舞われる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (thể bị động). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みまわれる

Hán Việt: Kiến Vũ

Loại từ: Động từ nhóm 1 (thể bị động)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 見舞われる

この薬剤を服用すると、吐き気に見舞われることがあります。

Khi dùng loại thuốc này, bạn có thể bị buồn nôn.

予期せぬ副作用に見舞われた場合は、すぐに病院にご連絡ください。

Nếu bạn gặp phải tác dụng phụ không mong muốn, hãy liên hệ ngay với bệnh viện.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 被る (こうむる) - Chịu đựng, gánh chịu; 遭遇する (そうぐうする) - Gặp phải (tình huống không mong muốn)

Từ trái nghĩa: 免れる (まぬがれる) - Tránh được, thoát khỏi

Liên quan: 災害 (さいがい - thiên tai), 病気 (びょうき - bệnh tật), 副作用 (ふくさよう - tác dụng phụ), 被害 (ひがい - thiệt hại)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...