Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

ショック – nghĩa và ví dụ

Sốc (tình trạng nguy hiểm, ví dụ sốc phản vệ)

ショック nghĩa là gì?

ショック trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sốc (tình trạng nguy hiểm, ví dụ sốc phản vệ).

ショック đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ショック.

Cách dùng ショック trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ショック

Hán Việt: Sốc

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với ショック

まれにアナフィラキシーショックなどの重篤な副作用が報告されています。

Hiếm khi, các tác dụng phụ nghiêm trọng như sốc phản vệ đã được báo cáo.

もしショック症状が見られたら、すぐに救急車を呼んでください。

Nếu thấy các triệu chứng sốc, hãy gọi xe cấp cứu ngay lập tức.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...