Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N3

Từ vựng Shinkanzen N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N3

1.265 mục · Trang 1/26

乗車券

じょうしゃけん

vé lên tàu/xe

Hán Việt: thừa xa khoán

乗車券をなくしたので、駅員に相談した。

Vì làm mất vé lên tàu nên tôi hỏi nhân viên nhà ga.

冷凍

れいとう

đông lạnh

Hán Việt: lãnh đông

肉を冷凍しておけば、長く保存できる。

Nếu đông lạnh thịt thì có thể bảo quản được lâu.

こおり

đá, băng

Hán Việt: băng

コップに氷を入れて冷たいお茶を飲んだ。

Tôi cho đá vào cốc rồi uống trà lạnh.

リビング

phòng khách

家族は夜リビングでテレビを見る。

Buổi tối, gia đình xem tivi ở phòng khách.

キッチン

nhà bếp, bếp

新しいアパートには広いキッチンがある。

Căn hộ mới có gian bếp rộng.

そのうえ

hơn nữa, thêm vào đó

この店の料理は安い。そのうえ、量も多い。

Món ăn ở quán này rẻ. Hơn nữa, lượng cũng nhiều.

たった

chỉ, vỏn vẹn

駅から学校までは、歩いてたった五分しかかからない。

Từ ga đến trường đi bộ chỉ mất vỏn vẹn năm phút.

どうしても

dù thế nào cũng; nhất định; mãi mà không

明日は大切な試験なので、どうしても遅れるわけにはいかない。

Ngày mai là kỳ thi quan trọng nên dù thế nào cũng không thể đến muộn.

どんなに

dù... thế nào; biết bao nhiêu

どんなに忙しくても、毎日少しだけ日本語を勉強している。

Dù bận thế nào đi nữa, mỗi ngày tôi vẫn học tiếng Nhật một chút.

ただ

chỉ; đơn giản là; nhưng mà

子どもは何を聞かれても、ただ泣いているだけだった。

Đứa trẻ dù bị hỏi gì cũng chỉ khóc mà thôi.

それぞれ

mỗi người/mỗi cái; từng... một

会議では、参加者がそれぞれ自分の意見を述べた。

Trong cuộc họp, từng người tham gia đã nêu ý kiến của mình.

ペンキ

sơn

古くなった門に白いペンキを塗ったら、家の印象が明るくなった。

Sau khi sơn màu trắng lên cổng đã cũ, ấn tượng của căn nhà trở nên sáng sủa hơn.

ブレーキ

phanh

前の車が急に止まったので、あわててブレーキを踏んだ。

Xe phía trước đột ngột dừng lại nên tôi vội đạp phanh.

マイク

micro

会場が広いので、発表者はマイクを使って話した。

Vì hội trường rộng nên người thuyết trình đã nói bằng micro.

デジタル

kỹ thuật số

紙の書類をデジタル化すれば、検索や共有がずっと簡単になる。

Nếu số hóa tài liệu giấy thì việc tìm kiếm và chia sẻ sẽ dễ hơn nhiều.

エネルギー

năng lượng

太陽の光から電気を作るエネルギー技術が広がっている。

Công nghệ năng lượng tạo điện từ ánh sáng mặt trời đang lan rộng.

ロボット

người máy, robot

最近は、床を自動で掃除してくれるロボットを使う家庭が増えている。

Gần đây, số gia đình dùng robot tự động lau dọn sàn nhà đang tăng lên.

スタイル

phong cách, kiểu dáng

在宅勤務が増えてから、私の生活スタイルは大きく変わった。

Từ khi làm việc tại nhà nhiều hơn, phong cách sinh hoạt của tôi đã thay đổi nhiều.

テーマ

chủ đề

卒業論文のテーマを決めるために、先生に相談した。

Tôi đã trao đổi với thầy cô để quyết định chủ đề luận văn tốt nghiệp.

タイトル

tiêu đề

レポートの内容がすぐ分かるように、短くて分かりやすいタイトルを付けた。

Tôi đặt một tiêu đề ngắn gọn, dễ hiểu để nhìn vào là biết ngay nội dung báo cáo.

ミス

lỗi, nhầm lẫn

大事な書類でミスをすると、あとで修正に時間がかかる。

Nếu mắc lỗi trong giấy tờ quan trọng thì sau đó sẽ mất thời gian sửa lại.

オフィス

văn phòng

来月から会社は駅前の新しいオフィスに移る。

Từ tháng sau công ty sẽ chuyển tới văn phòng mới trước ga.

イメージ

hình ảnh, ấn tượng

この店は、若者向けの明るいイメージで人気がある。

Cửa hàng này được yêu thích nhờ hình ảnh tươi sáng hướng tới giới trẻ.

マイナス

trừ, âm, điểm trừ, mặt bất lợi

遅刻が多いことは、面接の評価ではマイナスになる。

Việc hay đi muộn sẽ trở thành điểm trừ trong đánh giá phỏng vấn.

プラス

cộng, điểm cộng, mặt tích cực

留学経験は、就職活動で大きなプラスになる。

Kinh nghiệm du học sẽ trở thành một điểm cộng lớn khi tìm việc.

レベル

trình độ, mức độ

このクラスは会話のレベルが高いので、ついていくのが大変だ。

Lớp này có trình độ hội thoại cao nên theo kịp khá vất vả.

コミュニケーション

giao tiếp, truyền đạt

職場では、上司と部下のコミュニケーションがとても大切だ。

Ở nơi làm việc, giao tiếp giữa cấp trên và cấp dưới rất quan trọng.

ボランティア

tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện

週末に地域の清掃ボランティアに参加した。

Cuối tuần tôi đã tham gia hoạt động tình nguyện dọn vệ sinh khu vực.

リーダー

người lãnh đạo, trưởng nhóm

クラスのリーダーとして、彼はみんなの意見をまとめた。

Với tư cách trưởng nhóm của lớp, anh ấy đã tổng hợp ý kiến của mọi người.

差す

さす

chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên

窓から朝の光が差して、部屋が明るくなった。

Ánh sáng buổi sáng chiếu vào từ cửa sổ khiến căn phòng sáng lên.

付く

つく

dính vào, gắn vào, kèm theo

シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。

Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.

載せる

のせる

đặt lên, đăng tải, chất lên

車の屋根に大きな荷物を載せるのは危ない。

Đặt hành lý lớn lên nóc xe là nguy hiểm.

広げる

ひろげる

mở rộng, trải rộng

机の上に地図を広げて、旅行の計画を立てた。

Tôi trải bản đồ ra trên bàn và lập kế hoạch du lịch.

伝わる

つたわる

được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền

彼女の感謝の気持ちは、手紙を読んだ人たちによく伝わった。

Tấm lòng biết ơn của cô ấy đã được truyền tải rõ tới những người đọc bức thư.

済む

すむ

xong, kết thúc, được giải quyết

用事が早く済んだので、駅前でコーヒーを飲んだ。

Vì việc cần làm xong sớm nên tôi uống cà phê trước ga.

通じる

つうじる

thông suốt, hiểu được, thông qua

この店では英語が通じるので、外国人観光客も安心だ。

Ở cửa hàng này tiếng Anh dùng được nên khách du lịch nước ngoài cũng yên tâm.

信じる

しんじる

tin, tin tưởng

彼の説明を信じて、もう少し待ってみることにした。

Tôi tin lời giải thích của anh ấy và quyết định thử chờ thêm một chút.

勧める

すすめる

khuyên, gợi ý

医者に運動を勧められて、毎朝歩くようになった。

Tôi được bác sĩ khuyên vận động nên đã bắt đầu đi bộ mỗi sáng.

向く

むく

hướng về, phù hợp

この部屋は南を向いているので、冬でも日がよく入る。

Căn phòng này hướng về phía nam nên ngay cả mùa đông cũng đón nắng tốt.

進む

すすむ

tiến lên, tiến triển

工事は予定より順調に進んでいる。

Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.

都市

とし

đô thị, thành phố

都市に人口が集中する。

Dân số tập trung vào các đô thị.

現代

げんだい

hiện đại, thời hiện đại

現代は情報の時代だと言われている。

Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.

物価

ぶっか

giá cả hàng hóa, mặt bằng giá

東京は物価が高い。

Tokyo có giá cả đắt đỏ.

消費

しょうひ

tiêu dùng, tiêu thụ

牛乳の消費が減っている。

Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.

生産

せいさん

sản xuất

日本は農作物の生産が少ない。

Nhật Bản sản xuất nông sản ít.

かた

kiểu, mẫu, khuôn

新しい型のパソコンを買った。

Tôi đã mua một mẫu máy tính đời mới.

商品

しょうひん

sản phẩm, hàng hóa

店に商品を並べる。

Xếp hàng hóa trong cửa hàng.

資格

しかく

tư cách, bằng cấp, chứng chỉ

弁護士の資格を取る。

Lấy bằng/tư cách hành nghề luật sư.

共通

きょうつう

chung, điểm chung

二人の共通の趣味は音楽だ。

Sở thích chung của hai người là âm nhạc.

代表

だいひょう

đại diện; tiêu biểu

クラスの代表として、会議に参加する。

Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.

Cách dùng trang Shinkanzen N3

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Từ vựng N3 theo nguồn đang có

Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...