Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

1.023 mục · Trang 1/21

教科

きょうか

môn học

Hán Việt: giáo khoa

好きな教科は数学です。

Môn học tôi thích là toán.

乗車券

じょうしゃけん

vé lên tàu/xe

Hán Việt: thừa xa khoán

乗車券をなくしたので、駅員に相談した。

Vì làm mất vé lên tàu nên tôi hỏi nhân viên nhà ga.

通路側

つうろがわ

phía lối đi, ghế cạnh lối đi

Hán Việt: thông lộ trắc

新幹線では通路側の席が便利だ。

Trên Shinkansen, ghế phía lối đi khá tiện.

窓側

まどがわ

phía cửa sổ, ghế cạnh cửa sổ

Hán Việt: song trắc

飛行機では窓側の席を予約した。

Tôi đã đặt ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.

残り物

のこりもの

đồ còn lại, thức ăn thừa

Hán Việt: tàn vật

昨日の残り物で弁当を作った。

Tôi làm cơm hộp bằng đồ ăn còn lại từ hôm qua.

冷凍

れいとう

đông lạnh

Hán Việt: lãnh đông

肉を冷凍しておけば、長く保存できる。

Nếu đông lạnh thịt thì có thể bảo quản được lâu.

こおり

đá, băng

Hán Việt: băng

コップに氷を入れて冷たいお茶を飲んだ。

Tôi cho đá vào cốc rồi uống trà lạnh.

ひねる

vặn, xoay; trẹo

蛇口をひねると水が出る。

Khi vặn vòi thì nước chảy ra.

蛇口

じゃぐち

vòi nước

Hán Việt: xà khẩu

蛇口を閉め忘れて、水が出っぱなしだった。

Tôi quên khóa vòi nước nên nước cứ chảy mãi.

リビング

phòng khách

家族は夜リビングでテレビを見る。

Buổi tối, gia đình xem tivi ở phòng khách.

茶わん

ちゃわん

bát ăn cơm, chén

Hán Việt: trà uyển

食事のあとで茶わんを洗った。

Sau bữa ăn, tôi rửa bát cơm.

キッチン

nhà bếp, bếp

新しいアパートには広いキッチンがある。

Căn hộ mới có gian bếp rộng.

台所

だいどころ

nhà bếp

Hán Việt: đài sở

台所で母が夕食の支度をしている。

Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.

なお

Ngoài ra, thêm vào đó

なお、詳細はウェブサイトをご覧ください。

Ngoài ra, xin xem chi tiết trên website.

もっとも

Mặc dù vậy, đương nhiên

彼は来ないだろう。もっとも、誘っていないが。

Chắc anh ta không tới đâu. Mặc dù vậy, tôi cũng chưa mời.

さらに

Hơn thế nữa, thêm nữa

さらに研究を続ける。

Tiếp tục nghiên cứu thêm nữa.

おまけに

Thêm nữa là, lại còn

遅刻し、おまけに財布も忘れた。

Đã đi muộn lại còn quên ví.

しかも

Thêm vào đó, lại còn

道に迷い、しかも雨が降ってきた。

Lạc đường, lại còn bị mưa.

それに

Hơn nữa, vả lại

安いし、それに美味しい。

Rẻ, hơn nữa lại ngon.

それで

Thế rồi, vì vậy

それで、どうなりましたか。

Thế rồi mọi chuyện sao rồi?

ところが

Vậy mà, thế nhưng

晴れると思った。ところが、雨が降った。

Tưởng trời nắng. Thế nhưng lại mưa.

ただし

Tuy nhiên, có điều là

明日行きます。ただし、雨ならやめます。

Mai tôi đi. Tuy nhiên, nếu mưa thì hủy.

万が一

まんがいち

Vạn nhất, nhỡ đâu

Hán Việt: VẠN NHẤT

万が一失敗したら。

Nhỡ đâu thất bại thì sao.

ぶらぶら

Đi dạo thong thả, rảnh rỗi

町をぶらぶら歩く。

Đi dạo quanh phố.

うろうろ

Đi tha thẩn, loanh quanh (lạc đường)

道に迷ってうろうろする。

Lạc đường nên đi loanh quanh.

ぶつぶつ

Lầm bầm, lẩm bẩm

ぶつぶつ文句を言う。

Lầm bầm phàn nàn.

うんと

Rất nhiều, cực kỳ

うんと食べる。

Ăn thật nhiều.

なかなか

Mãi mà không (đi với phủ định) / Khá là (khẳng định)

なかなか来ない。

Mãi mà chưa tới.

割と

わりと

Tương đối, khá là (văn nói)

Hán Việt: CÁT

割と美味しい。

Khá là ngon.

やっぱり

Quả nhiên (văn nói của やはり)

やっぱり無理だった。

Quả nhiên là không thể.

やはり

Quả nhiên, rốt cuộc thì

やはり彼が一番だ。

Quả nhiên anh ấy là nhất.

ほっと

Thở phào nhẹ nhõm

ほっと安心する。

Thở phào an tâm.

ざっと

Đại khái, qua loa

ざっと掃除する。

Dọn dẹp qua loa.

ちらっと

Liếc nhìn, thoáng qua

ちらっと見る。

Liếc nhìn một cái.

次々に

つぎつぎに

Lần lượt, tiếp nối nhau

Hán Việt: THỨ

次々に新しい問題が出る。

Các vấn đề mới lần lượt xuất hiện.

ずっと

Suốt, mãi, hơn hẳn

ずっと待っていた。

Đã đợi suốt.

いつの間にか

いつのまにか

Từ lúc nào không hay

Hán Việt: GIAN

いつの間にか寝ていた。

Ngủ thiếp đi từ lúc nào không hay.

あっという間に

あっというまに

Thoáng một cái, trong nháy mắt

Hán Việt: GIAN

あっという間に終わった。

Kết thúc trong nháy mắt.

もうすぐ

Sắp sửa, sắp tới

もうすぐ春が来る。

Mùa xuân sắp đến rồi.

すぐに

Ngay lập tức

すぐに来てください。

Hãy đến ngay lập tức.

前もって

まえもって

Từ trước, chuẩn bị trước

Hán Việt: TIỀN

前もって連絡する。

Liên lạc từ trước.

太り気味

ふとりぎみ

Có dấu hiệu béo lên

Hán Việt: THÁI KHÍ VỊ

最近、太り気味だ。

Dạo này có vẻ béo lên.

遅れ気味

おくれぎみ

Có vẻ trễ, hơi chậm

Hán Việt: TRÌ KHÍ VỊ

ペースが遅れ気味だ。

Tiến độ có vẻ hơi chậm.

忘れがち

わすれがち

Thường hay quên

Hán Việt: VONG

名前を忘れがちだ。

Thường hay quên tên.

休みがち

やすみがち

Hay nghỉ ngơi/nghỉ học

Hán Việt: HƯU

学校を休みがちだ。

Hay nghỉ học.

白っぽい

しろっぽい

Hơi trắng, ngả trắng

Hán Việt: BẠCH

白っぽいシャツ。

Chiếc áo sơ mi hơi ngả trắng.

怒りっぽい

おこりっぽい

Hay cáu giận

Hán Việt: NỘ

彼は怒りっぽい。

Anh ta rất hay cáu.

大人っぽい

おとなっぽい

Có vẻ người lớn, chững chạc

Hán Việt: ĐẠI NHÂN

大人っぽい中学生。

Học sinh trung học chững chạc.

ゴミだらけ

Đầy rác

ゴミだらけの部屋。

Căn phòng đầy rác.

傷だらけ

きずだらけ

Đầy vết thương, xước xát

Hán Việt: THƯƠNG

傷だらけの机。

Cái bàn đầy vết xước.

Học theo bài / đơn vị

36 trang có đủ dữ liệu

Cách dùng trang Soumatome N3

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Từ vựng N3 theo nguồn đang có

Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...