Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Từ vựng Soumatome N3 có bao nhiêu nội dung?

JLPT180 hiện nối 992 mục từ vựng của Soumatome ở cấp N3 với dữ liệu học đang dùng trên website.

Có thể học Soumatome N3 theo từng bài không?

Có. Hiện có 36 bài/đơn vị đạt điều kiện hiển thị public. Mỗi bài dùng lại đúng các mục từ kho học, không tạo bản sao chỉ để SEO.

Nên bắt đầu từ đâu?

Nếu muốn đi theo thứ tự giáo trình, có thể bắt đầu từ Tuần 1 · Ngày 1, sau đó chuyển bằng liên kết bài liền kề.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 1/20

台所

だいどころ

nhà bếp

Hán Việt: đài sở

台所で母が夕食の支度をしている。

Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.

キッチン

nhà bếp, bếp

新しいアパートには広いキッチンがある。

Căn hộ mới có gian bếp rộng.

リビング

phòng khách

家族は夜リビングでテレビを見る。

Buổi tối, gia đình xem tivi ở phòng khách.

蛇口

じゃぐち

vòi nước

Hán Việt: xà khẩu

蛇口を閉め忘れて、水が出っぱなしだった。

Tôi quên khóa vòi nước nên nước cứ chảy mãi.

ひねる

vặn, xoay; trẹo

蛇口をひねると水が出る。

Khi vặn vòi thì nước chảy ra.

祖先

そせん

Tổ tiên (thế hệ xa xưa)

Hán Việt: TỔ TIÊN

人類の祖先。

Tổ tiên của loài người.

一人息子

ひとりむすこ

Cậu con trai duy nhất

Hán Việt: NHẤT NHÂN TỨC

一人息子が独立する。

Cậu con trai duy nhất ra ở riêng.

兄弟

きょうだい

Anh em trai

Hán Việt: HUYNH ĐỆ

兄弟で助け合う。

Anh em giúp đỡ nhau.

そっくりな

Giống hệt

二人はそっくりだ。

Hai người giống hệt nhau.

連れる

つれる

Dẫn theo

子供を連れて行く。

Dẫn con đi theo.

めい

Cháu gái (con của anh/chị/em)

めいの誕生日。

Sinh nhật cháu gái.

おい

Cháu trai (con của anh/chị/em)

おいは今年小学生だ。

Cháu trai năm nay lên tiểu học.

いとこ

Anh em họ

いとこと遊ぶ。

Chơi với anh em họ.

おば

Cô, dì, bác gái (phía mình)

おばから手紙が来た。

Có thư từ dì gửi đến.

おじ

Chú, bác, cậu (phía mình)

おじに会いに行く。

Đi gặp chú/bác.

尊敬する

そんけいする

Tôn kính, kính trọng

両親を尊敬する。

Kính trọng bố mẹ.

先祖

せんぞ

Tổ tiên

Hán Việt: TIÊN TỔ

先祖を大切にする。

Tôn kính tổ tiên.

ご夫妻

ごふさい

Vợ chồng (kính ngữ)

先生ご夫妻。

Vợ chồng thầy giáo.

夫婦

ふうふ

Vợ chồng

Hán Việt: PHU PHỤ

夫婦で話し合う。

Hai vợ chồng cùng bàn bạc.

親子

おやこ

Bố mẹ và con cái

Hán Việt: THÂN TỬ

親子で旅行する。

Bố mẹ và con cái cùng đi du lịch.

一人娘

ひとりむすめ

Cô con gái duy nhất

Hán Việt: NHẤT NHÂN NƯƠNG

一人娘を育てる。

Nuôi dạy cô con gái duy nhất.

姉妹

しまい

Chị em gái

Hán Việt: TỶ MUỘI

仲のいい姉妹。

Chị em gái thân thiết.

三女

さんじょ

Con gái thứ ba

Hán Việt: TAM NỮ

三女は甘えん坊だ。

Cô con gái thứ ba rất hay nhõng nhẽo.

一人っ子

ひとりっこ

Con một

一人っ子は寂しい。

Con một thì cô đơn.

三男

さんなん

Con trai thứ ba

Hán Việt: TAM NAM

三男を可愛がる。

Yêu chiều cậu con trai thứ ba.

次女

じじょ

Con gái thứ hai

Hán Việt: THỨ NỮ

次女が生まれた。

Con gái thứ hai đã ra đời.

従兄弟

いとこ

Anh em họ

Hán Việt: TÙNG HUYNH ĐỆ

従兄弟と遊ぶ。

Chơi với anh em họ.

そっくり

Giống hệt

父親にそっくりだ。

Giống hệt ông bố.

似る

にる

Giống

顔が父親に似ている。

Khuôn mặt giống bố.

孫

まご

Cháu nội/ngoại

Hán Việt: TÔN

孫が生まれる。

Cháu được sinh ra.

親戚

しんせき

Họ hàng

Hán Việt: THÂN THÍCH

親戚の結婚式。

Đám cưới của họ hàng.

末っ子

すえっこ

Con út

末っ子で甘やかされる。

Vì là con út nên được nuông chiều.

次男

じなん

Con trai thứ hai

Hán Việt: THỨ NAM

次男は元気だ。

Con trai thứ hai rất hiếu động.

長女

ちょうじょ

Con gái cả

Hán Việt: TRƯỞNG NỮ

彼女は長女だ。

Cô ấy là con gái cả.

長男

ちょうなん

Con trai cả

Hán Việt: TRƯỞNG NAM

長男が家を継ぐ。

Con trai cả nối dõi gia đình.

父親

ちちおや

Bố

Hán Việt: PHỤ THÂN

父親に似ている。

Giống bố.

母親

ははおや

Mẹ

Hán Việt: MẪU THÂN

母親に相談する。

Bàn bạc với mẹ.

両親

りょうしん

Bố mẹ

Hán Việt: LƯỠNG THÂN

両親を大切にする。

Trân trọng bố mẹ.

茶わん

ちゃわん

bát ăn cơm, chén

食事のあとで茶わんを洗った。

Sau bữa ăn, tôi rửa bát cơm.

氷

こおり

đá, băng

Hán Việt: băng

コップに氷を入れて冷たいお茶を飲んだ。

Tôi cho đá vào cốc rồi uống trà lạnh.

冷凍

れいとう

đông lạnh

Hán Việt: lãnh đông

肉を冷凍しておけば、長く保存できる。

Nếu đông lạnh thịt thì có thể bảo quản được lâu.

残り物

のこりもの

đồ còn lại, thức ăn thừa

昨日の残り物で弁当を作った。

Tôi làm cơm hộp bằng đồ ăn còn lại từ hôm qua.

別々に

べつべつに

(Làm gì đó) riêng biệt

別々に払う。

Thanh toán riêng.

お祝い

おいわい

Lời chúc mừng, quà chúc mừng

結婚のお祝い。

Quà chúc mừng kết hôn.

遊び仲間

あそびなかま

Bạn chơi cùng

昔の遊び仲間。

Bạn đi chơi cùng ngày xưa.

たまたま

Tình cờ, ngẫu nhiên

たまたま駅で会った。

Tình cờ gặp ở nhà ga.

たまに

Thỉnh thoảng

たまに外食する。

Thỉnh thoảng đi ăn ngoài.

たびたび

Nhiều lần, liên tục

たびたび電話する。

Gọi điện nhiều lần.

Học theo bài / đơn vị

36 trang có đủ dữ liệu

Cách dùng trang Soumatome N3

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Từ vựng N3 theo nguồn đang có

Danh sách giáo trình được đọc tự động từ course_map; thêm hoặc xóa mapping sẽ tự cập nhật ở lượt tải tiếp theo. Chỉ nguồn đủ dữ liệu mới được hiển thị/index.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút