Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 6 · Ngày 6

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 6 · Ngày 6: nghĩa và ví dụ

Học 25 mục của Tuần 6 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 6 · Ngày 6 N3 có gì?

Bài này có 25 mục được nối trực tiếp với Tuần 6 · Ngày 6 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 25 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 6 · Ngày 6 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 6 · Ngày 6

24/25 mục hiển thị

なお

Ngoài ra, thêm vào đó

なお、詳細はウェブサイトをご覧ください。

Ngoài ra, xin xem chi tiết trên website.

もっとも

Mặc dù vậy, đương nhiên

彼は来ないだろう。もっとも、誘っていないが。

Chắc anh ta không tới đâu. Mặc dù vậy, tôi cũng chưa mời.

さらに

Hơn thế nữa, thêm nữa

さらに研究を続ける。

Tiếp tục nghiên cứu thêm nữa.

しかも

Thêm vào đó, lại còn

道に迷い、しかも雨が降ってきた。

Lạc đường, lại còn bị mưa.

それに

Hơn nữa, vả lại

安いし、それに美味しい。

Rẻ, hơn nữa lại ngon.

それで

Thế rồi, vì vậy

それで、どうなりましたか。

Thế rồi mọi chuyện sao rồi?

ところが

Vậy mà, thế nhưng

晴れると思った。ところが、雨が降った。

Tưởng trời nắng. Thế nhưng lại mưa.

ただし

Tuy nhiên, có điều là

明日行きます。ただし、雨ならやめます。

Mai tôi đi. Tuy nhiên, nếu mưa thì hủy.

万が一

まんがいち

Vạn nhất, nhỡ đâu

万が一失敗したら。

Nhỡ đâu thất bại thì sao.

それとも

Hay là

コーヒーにしますか、それとも紅茶にしますか。

Bạn uống cà phê, hay là trà đen?

または

Hoặc là

電話またはメールで連絡する。

Liên lạc bằng điện thoại hoặc email.

つまり

Tóm lại, tức là

つまり、こういうことだ。

Tức là như thế này.

というのは

Lý do là

というのは、病気だからだ。

Lý do là vì bị ốm.

なぜなら

Bởi vì

なぜなら時間がないからです。

Bởi vì không có thời gian.

すると

Thế là, ngay lập tức

ボタンを押した。すると動いた。

Nhấn nút. Thế là nó hoạt động.

そこで

Do vậy, ngay sau đó

そこで彼に頼むことにした。

Do vậy đã quyết định nhờ anh ấy.

そのため

Do đó, vì thế

事故があった。そのため遅れた。

Có tai nạn. Vì thế đã đến muộn.

わざと

Cố tình, cố ý

わざと負ける。

Cố tình thua.

万一

まんいち

Vạn nhất, lỡ như

Hán Việt: VẠN NHẤT

万一の時に備える。

Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.

もしも

Giả sử, nếu như

もしも雨が降ったら。

Giả sử nếu trời mưa.

なるべく

Cố gắng hết mức có thể

なるべく早く来てください。

Hãy cố gắng đến sớm nhất có thể.

まるで

Cứ hệt như là

まるで夢のようだ。

Cứ hệt như mơ vậy.

せっかく

Mất công, trân trọng, hiếm có

せっかくのチャンス。

Cơ hội hiếm có.

わざわざ

Cất công

わざわざ来てくれてありがとう。

Cảm ơn vì đã cất công đến đây.

Cách học Tuần 6 · Ngày 6

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút