Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N3 · Tuần 2 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome Tuần 2 · Ngày 5 N3

Học 52 mục của Tuần 2 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 2 · Ngày 5

52 mục hiển thị

犬にえさを与える

いぬにえさをあたえる

Cho chó ăn

Hán Việt: KHUYỂN DỮ

犬にえさを与える。

Cho chó ăn thức ăn.

犬にえさをやる

いぬにえさをやる

Cho chó ăn

Hán Việt: KHUYỂN

犬にえさをやる。

Cho chó ăn thức ăn của chó.

散歩に連れていく

さんぽにつれていく

Dẫn đi dạo

Hán Việt: TẢN BỘ LIÊN

犬を散歩に連れていく。

Dẫn chó đi dạo.

犬を飼う

いぬをかう

Nuôi chó

Hán Việt: KHUYỂN TỰ

犬を飼う。

Nuôi chó.

子供が母親のあとについていく

こどもがははおやのあとについていく

Trẻ đi theo sau mẹ

Hán Việt: TỬ CUNG MẪU THÂN

子供が母親のあとについていく。

Đứa trẻ đi theo ngay sau mẹ.

子供が迷子になる

こどもがまいごになる

Trẻ bị lạc

Hán Việt: TỬ CUNG MÊ TỬ

デパートで子供が迷子になる。

Trẻ con bị lạc ở trung tâm thương mại.

手を離す

てをはなす

Buông tay

Hán Việt: THỦ LY

手を離す。

Buông tay ra.

いたずらな

Nghịch ngợm

いたずらな子供。

Đứa trẻ nghịch ngợm.

いたずらをする

Nghịch ngợm, phá phách

子供がいたずらをする。

Trẻ con nghịch ngợm.

お尻をぶつ

おしりをぶつ

Đánh mông

Hán Việt: KHÀO

お尻をぶつ。

Đánh vào mông.

お尻をたたく

おしりをたたく

Đánh đòn, đánh mông

Hán Việt: KHÀO

お尻をたたく。

Đánh vào mông.

頭をなでる

あたまをなでる

Xoa đầu

Hán Việt: ĐẦU

子供の頭をなでる。

Xoa đầu đứa trẻ.

えらい

Giỏi giang, ngoan ngoãn

えらいね、よくできた。

Giỏi quá, làm tốt lắm.

わがままに育つ

わがままにそだつ

Lớn lên một cách ích kỷ/hư hỏng

Hán Việt: DỤC

甘やかされてわがままに育つ。

Bị nuông chiều nên lớn lên ích kỷ.

子供が成長する

こどもがせいちょうする

Trẻ con trưởng thành/khôn lớn

Hán Việt: TỬ CUNG THÀNH TRƯỞNG

子供が成長する。

Đứa trẻ khôn lớn.

幼い子供

おさないこども

Đứa trẻ ngây thơ/nhỏ tuổi

Hán Việt: ẤU TỬ CUNG

幼い子供を育てる。

Nuôi đứa trẻ nhỏ.

穴をうめる

あなをうめる

Lấp lỗ

Hán Việt: HUYỆT

ほった穴をうめる。

Lấp cái lỗ đã đào.

穴をほる

あなをほる

Đào lỗ

Hán Việt: HUYỆT

庭に穴をほる。

Đào lỗ trong vườn.

うなる

Gầm gừ, rên rỉ

犬が低くうなる。

Con chó gầm gừ nhỏ.

人になれる

ひとになれる

Quen với con người

Hán Việt: NHÂN

犬が人になれる。

Chó quen với con người.

しっぽを振る

しっぽをふる

Vẫy đuôi

Hán Việt: CHẤN

犬がしっぽを振る。

Con chó vẫy đuôi.

ほえる

Sủa

犬がほえる。

Chó sủa.

腕に抱く

うでにだく

Ôm vào lòng, ôm trong tay

Hán Việt: UYỂN BÃO

腕に抱く。

Ôm vào lòng.

抱っこする

だっこする

Bế, ẵm

Hán Việt: BÃO

赤ちゃんを抱っこする。

Bế em bé.

おんぶする

Cõng

子供をおんぶする。

Cõng đứa trẻ.

生意気な態度

なまいきなたいど

Thái độ xấc xược

Hán Việt: SINH Ý KHÍ THÁI ĐỘ

生意気な態度をとる。

Tỏ thái độ xấc xược.

生意気な

なまいきな

Xấc xược, kiêu căng

Hán Việt: SINH Ý KHÍ

生意気な態度。

Thái độ xấc xược.

わがままな

Ích kỷ, bướng bỉnh

わがままな性格。

Tính cách ích kỷ.

人なつっこい

ひとなつっこい

Thân thiện, dễ gần, bám người

Hán Việt: NHÂN

人なつっこい猫。

Con mèo thân thiện bám người.

かしこい

Thông minh, khôn ngoan

かしこい選択。

Lựa chọn khôn ngoan.

利口な

りこうな

Thông minh, lanh lợi

Hán Việt: LỢI KHẨU

利口な犬。

Chú chó thông minh.

行儀がいい

ぎょうぎがいい

Cư xử đúng mực, lễ phép

Hán Việt: HÀNH NGHI

行儀がいい子供。

Đứa trẻ lễ phép.

かわいそうな

Tội nghiệp, đáng thương

かわいそうな犬。

Con chó tội nghiệp.

かわいらしい

Đáng yêu, dễ thương

かわいらしい赤ちゃん。

Em bé đáng yêu.

手をつなぐ

てをつなぐ

Nắm tay

Hán Việt: THỦ

手をつなぐ。

Nắm tay nhau.

資源ゴミ

しげんごみ

Rác tái chế

Hán Việt: TƯ NGUYÊN

資源ゴミを出す。

Đổ rác tái chế.

こする

Chà xát, cọ

ブラシでこする。

Cọ bằng bàn chải.

台ぶきん

だいぶきん

Khăn lau bàn

Hán Việt: ĐÀI

台ぶきんでテーブルを拭く。

Lau bàn bằng khăn lau bàn.

ふきん

Khăn lau bát

ふきんで食器を拭く。

Lau bát đĩa bằng khăn.

清潔な

せいけつな

Sạch sẽ, vệ sinh

Hán Việt: THANH KHIẾT

清潔な服を着る。

Mặc quần áo sạch sẽ.

片付ける

かたづける

Dọn dẹp, sắp xếp

Hán Việt: PHIẾN PHÓ

部屋を片付ける。

Dọn dẹp phòng ốc.

絞る

しぼる

Vắt

Hán Việt: GIẢO

タオルを固く絞る。

Vắt chặt khăn.

拭く

ふく

Lau, chùi

Hán Việt: THỨC

机の上を拭く。

Lau trên mặt bàn.

幼児

ようじ

Trẻ nhỏ, trẻ mẫu giáo

Hán Việt: ẤU NHI

幼児向けの番組。

Chương trình cho trẻ nhỏ.

かわいがる

Cưng chiều, yêu thương

犬をかわいがる。

Cưng chiều chó.

掃く

はく

Quét

Hán Việt: TẢO

落ち葉を掃く。

Quét lá rụng.

子育て

こそだて

Nuôi dạy con

Hán Việt: TỬ DỤC

子育てを楽しむ。

Thưởng thức việc nuôi con.

雑巾

ぞうきん

Giẻ lau

Hán Việt: TẠP CÂN

雑巾を絞る。

Vắt giẻ lau.

掃除機

そうじき

Máy hút bụi

Hán Việt: TẢO TRỪ KHÍ

掃除機をかける。

Hút bụi.

吊戸棚

つりとだな

Tủ treo

Hán Việt: ĐIẾU HỘ BẢN

戸棚にしまう。

Cất vào tủ.

育児

いくじ

Chăm sóc trẻ, nuôi con

Hán Việt: DỤC NHI

育児に忙しい。

Bận rộn chăm con.

甘やかす

あまやかす

Nuông chiều

Hán Việt: CAM

子供を甘やかす。

Nuông chiều con cái.

Cách học Tuần 2 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...