Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N3 · Tuần 2 · Ngày 6

Từ vựng Soumatome Tuần 2 · Ngày 6 N3

Học 26 mục của Tuần 2 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 2 · Ngày 6

26 mục hiển thị

ペット不可

ペットふか

Không được phép nuôi thú cưng

Hán Việt: BẤT KHẢ

このアパートはペット不可だ。

Căn hộ này không cho nuôi thú cưng.

保証人

ほしょうにん

Người bảo lãnh

Hán Việt: BẢO CHỨNG NHÂN

保証人を頼む。

Nhờ người bảo lãnh.

交通の便がいい

こうつうのべんがいい

Giao thông thuận tiện

Hán Việt: GIAO THÔNG TIỆN

駅が近くて交通の便がいい。

Gần ga nên giao thông thuận lợi.

日当たりが悪い

ひあたりがわるい

Thiếu nắng, thiếu ánh sáng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG ÁC

北向きで日当たりが悪い。

Hướng bắc nên thiếu nắng.

日当たりがいい

ひあたりがいい

Đón nắng tốt, nhiều ánh sáng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG

南向きで日当たりがいい。

Hướng nam nên đón nắng tốt.

マンション

Chung cư (thường là bê tông cốt thép)

高層マンション。

Chung cư cao tầng.

アパート

Căn hộ (thường là gỗ/thép nhẹ, 2 tầng)

アパートに住む。

Sống ở căn hộ trọ.

賃貸

ちんたい

Cho thuê

Hán Việt: NHẪM THẢI

賃貸アパート。

Căn hộ cho thuê.

不動産屋

ふどうさんや

Công ty bất động sản, môi giới BĐS

Hán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN ỐC

不動産屋に行く。

Đến văn phòng bất động sản.

部屋を借りる

へやをかりる

Thuê phòng

Hán Việt: BỘ ỐC TÁ

アパートの部屋を借りる。

Thuê phòng trọ.

荷物を詰める

にもつをつめる

Đóng/nhét hành lý vào (hộp/vali)

Hán Việt: HÀ VẬT CẬT

ダンボールに荷物を詰める。

Đóng đồ vào thùng carton.

荷造りする

にづくりする

Đóng gói hành lý

Hán Việt: HÀ THẠO

荷造りをする。

Đóng gói đồ đạc.

引っ越す

ひっこす

Chuyển nhà

Hán Việt: DẪN VIỆT

東京へ引っ越す。

Chuyển nhà đến Tokyo.

引っ越し

ひっこし

Sự chuyển nhà

Hán Việt: DẪN VIỆT

引っ越しの準備。

Chuẩn bị chuyển nhà.

飼う

かう

Nuôi (động vật)

Hán Việt: TỰ

ペットを飼う。

Nuôi thú cưng.

広さ

ひろさ

Độ rộng, diện tích

Hán Việt: QUẢNG

部屋の広さ。

Diện tích căn phòng.

管理費

かんりひ

Phí quản lý

Hán Việt: QUẢN LÍ PHÍ

管理費がかかる。

Tốn phí quản lý.

礼金

れいきん

Tiền lễ (cho chủ nhà)

Hán Việt: LỄ KIM

大家に礼金を渡す。

Đưa tiền lễ cho chủ nhà.

敷金

しききん

Tiền đặt cọc

Hán Việt: PHU KIM

敷金を払う。

Trả tiền đặt cọc.

間取り

まどり

Sơ đồ nhà, cách bố trí phòng

Hán Việt: GIAN THỦ

間取り図を見る。

Xem sơ đồ phòng.

日当たり

ひあたり

Ánh sáng mặt trời, sự đón nắng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG

日当たりがいい部屋。

Căn phòng đón nắng tốt.

家賃

やちん

Tiền thuê nhà

Hán Việt: GIA NHẬM

家賃を払う。

Trả tiền thuê nhà.

留守番

るすばん

Trông nhà

Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN

子供に留守番をさせる。

Để con cái trông nhà.

宅配便

たくはいびん

Dịch vụ chuyển phát nhanh

Hán Việt: TRẠCH PHỐI TIỆN

宅配便で荷物を送る。

Gửi hành lý bằng chuyển phát nhanh.

留守

るす

Vắng nhà

Hán Việt: LƯU THỦ

彼は今、留守です。

Anh ấy hiện đang vắng nhà.

撫でる

なでる

Xoa, vuốt ve

Hán Việt: PHỦ

猫の頭を撫でる。

Xoa đầu mèo.

Cách học Tuần 2 · Ngày 6

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...