Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

間取り (まどり) – nghĩa và ví dụ

Sơ đồ mặt bằng, bố trí các phòng (của một ngôi nhà)

間取り nghĩa là gì?

間取り trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sơ đồ mặt bằng, bố trí các phòng (của một ngôi nhà).

間取り đọc thế nào?

Cách đọc là まどり.

Cách dùng 間取り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まどり

Hán Việt: Gian Thủ (bố trí mặt bằng)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 間取り

この物件は、3LDKの間取りで、リビングが広いのが特徴です。

Căn nhà này có sơ đồ 3 phòng ngủ + phòng khách + phòng ăn + bếp, đặc trưng là phòng khách rộng.

設計図を見る際には、まず間取りを確認し、部屋の配置を把握します。

Khi xem bản vẽ thiết kế, trước tiên hãy kiểm tra sơ đồ mặt bằng để nắm bắt bố cục các phòng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 平面計画 (へいめんけいかく), プラン

Liên quan: 平面図 (へいめんず), 部屋 (へや), レイアウト

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...