Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N3 · Tuần 3 · Ngày 1

Từ vựng Soumatome Tuần 3 · Ngày 1 N3

Học 25 mục của Tuần 3 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 3 · Ngày 1

25 mục hiển thị

左折する

させつする

Rẽ trái

Hán Việt: TẢ CHIẾT

交差点を左折する。

Rẽ trái ở ngã tư.

右折する

うせつする

Rẽ phải

Hán Việt: HỮU CHIẾT

次の角を右折する。

Rẽ phải ở góc tiếp theo.

そば

Bên cạnh

駅のそばに住む。

Sống ở cạnh ga.

向こう側

むこうがわ

Phía bên kia, đối diện

Hán Việt: HƯỚNG TRẮC

向こう側へ渡る。

Băng qua phía bên kia.

降車口

こうしゃぐち

Cửa xuống (xe/tàu)

Hán Việt: GIÁNG XA KHẨU

降車口から降りる。

Xuống từ cửa xuống.

乗車口

じょうしゃぐち

Cửa lên (xe/tàu)

Hán Việt: THỪA XA KHẨU

乗車口はこちらです。

Cửa lên ở hướng này.

バス停

バスてい

Trạm xe buýt

Hán Việt: ĐÌNH

バス停で待つ。

Đợi ở trạm xe buýt.

停車する

ていしゃする

Dừng xe

Hán Việt: ĐÌNH XA

バスが停車する。

Xe buýt dừng lại.

通過する

つうかする

Đi qua, thông qua

Hán Việt: THÔNG QUÁ

急行が駅を通過する。

Tàu tốc hành đi ngang qua ga.

越える

こえる

Vượt qua

Hán Việt: VIỆT

山を越える。

Vượt qua núi.

手前

てまえ

Phía trước mặt

Hán Việt: THỦ TIỀN

駅の手前で降りる。

Xuống xe ở ngay trước ga.

突き当たり

つきあたり

Cuối đường

Hán Việt: ĐỘT ĐƯƠNG

突き当たりを右へ行く。

Đi đến cuối đường rồi rẽ phải.

かど

Góc phố

Hán Việt: GIÁC

角を左に曲がる。

Rẽ trái ở góc phố.

方面

ほうめん

Hướng, phía

Hán Việt: PHƯƠNG DIỆN

東京方面行きの電車。

Tàu hướng đi Tokyo.

行き先

いきさき

Đích đến, nơi đến

Hán Việt: HÀNH TIÊN

バスの行き先を確認する。

Xác nhận điểm đến của xe buýt.

横断歩道

おうだんほどう

Vạch qua đường

Hán Việt: HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

横断歩道を渡る。

Băng qua vạch qua đường.

交差点

こうさてん

Ngã tư, giao lộ

Hán Việt: GIAO XOA ĐIỂM

交差点を右に曲がる。

Rẽ phải ở ngã tư.

標識

ひょうしき

Biển báo

Hán Việt: TIÊU THỨC

交通標識を見る。

Nhìn biển báo giao thông.

徒歩

とほ

Đi bộ

Hán Việt: ĐỒ BỘ

駅から徒歩5分。

Đi bộ 5 phút từ nhà ga.

斜め

ななめ

Nghiêng, chéo

Hán Việt:

斜め前に座る。

Ngồi phía chéo trước.

掲示板

けいじばん

Bảng tin

Hán Việt: YẾT THỊ BẢN

掲示板を見る。

Xem bảng tin.

信号

しんごう

Đèn tín hiệu

Hán Việt: TÍN HIỆU

信号を守る。

Tuân thủ đèn tín hiệu.

田舎

いなか

Quê

Hán Việt: ĐIỀN XÁ

田舎の風景。

Phong cảnh quê.

都会

とかい

Thành phố/Đô thị

Hán Việt: ĐÔ HỘI

都会で暮らす。

Sống ở đô thị.

近所

きんじょ

Hàng xóm/Vùng lân cận

Hán Việt: CẬN SỞ

近所に住む。

Sống ở vùng lân cận.

Cách học Tuần 3 · Ngày 1

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...