Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

日当たり (ひあたり) – nghĩa và ví dụ

Nơi có nhiều nắng, sự hứng nắng; điều kiện đón nắng.

日当たり nghĩa là gì?

日当たり trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nơi có nhiều nắng, sự hứng nắng; điều kiện đón nắng..

日当たり đọc thế nào?

Cách đọc là ひあたり.

Cách dùng 日当たり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひあたり

Hán Việt: Nhật Đương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 日当たり

公園で日当たりの良い場所を選んで、車椅子で休憩しましょう。

Hãy chọn một nơi có nắng tốt trong công viên để nghỉ ngơi bằng xe lăn.

夏場は日当たりが強すぎるので、日陰を選んで散歩するのが良いでしょう。

Vào mùa hè, vì nắng quá gắt nên có lẽ tốt hơn là chọn đi dạo ở nơi có bóng râm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...