Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 2 · Ngày 4

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 2 · Ngày 4: nghĩa và ví dụ

Học 38 mục của Tuần 2 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 2 · Ngày 4 N3 có gì?

Bài này có 38 mục được nối trực tiếp với Tuần 2 · Ngày 4 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 38 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 2 · Ngày 4 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 2 · Ngày 4

37/38 mục hiển thị

ジーンズの色が落ちる

ジーンズのいろがおちる

Quần jean bị phai màu

洗濯でジーンズの色が落ちる。

Giặt nên quần jean bị phai màu.

ウールのセーターが縮む

ウールのセーターがちぢむ

Áo len lông cừu bị co lại

洗ったらウールのセーターが縮んだ。

Giặt xong áo len lông cừu bị co lại.

しわが伸びる

しわがのびる

Nếp nhăn được kéo phẳng (Tự động từ)

しわが伸びる。

Nếp nhăn dãn ra/phẳng ra.

服をつるす

ふくをつるす

Treo quần áo

ハンガーに服をつるす。

Treo quần áo lên móc.

タオルを干す

タオルをほす

Phơi khăn tắm

タオルを干す。

Phơi khăn.

コインランドリーで洗濯する

コインランドリーでせんたくする

Giặt ở tiệm giặt tự động (xu)

コインランドリーで洗濯する。

Giặt đồ ở tiệm giặt tự động bằng đồng xu.

スーツをクリーニングに出す

スーツをクリーニングにだす

Đem vest ra tiệm giặt ủi

スーツをクリーニングに出す。

Mang bộ vest ra tiệm giặt ủi.

洗剤を入れる

せんざいをいれる

Cho bột giặt/chất tẩy rửa vào

洗濯機に洗剤を入れる。

Cho bột giặt vào máy giặt.

そでが真っ黒に汚れる

そでがまっくろによごれる

Tay áo bị bẩn đen sì (Tự động từ)

そでが真っ黒に汚れる。

Tay áo bị bẩn đen thui.

服を汚す

ふくをよごす

Làm bẩn quần áo (Tha động từ)

服を汚す。

Làm bẩn quần áo.

洗濯物をたたむ

せんたくものをたたむ

Gấp đồ giặt

洗濯物をたたむ。

Gấp quần áo giặt.

真っ白に仕上がる

まっしろにしあがる

Hoàn thành trắng tinh (giặt xong)

シャツが真っ白に仕上がる。

Áo sơ mi được giặt trắng tinh.

乾燥機で乾かす

かんそうきでかわかす

Sấy khô bằng máy sấy

乾燥機で乾かす。

Sấy khô bằng máy sấy.

洗濯物が乾く

せんたくものがかわく

Đồ giặt đã khô

洗濯物が乾いた。

Quần áo giặt đã khô.

洗濯物を干す

せんたくものをほす

Phơi đồ giặt

外に洗濯物を干す。

Phơi đồ giặt ở ngoài.

洗濯物が湿っている

せんたくものがしめっている

Đồ giặt đang bị ẩm

洗濯物が湿っている。

Quần áo giặt bị ẩm.

洗濯物をぬらす

せんたくものをぬらす

Làm ướt đồ giặt

洗濯物をぬらす。

Làm ướt quần áo giặt.

洗濯物がぬれている

せんたくものがぬれている

Đồ giặt đang bị ướt

洗濯物がまだぬれている。

Quần áo giặt vẫn đang ướt.

洗濯物をためる

せんたくものをためる

Tích trữ đồ giặt

洗濯物をためる。

Tích lại đồ giặt (không giặt ngay).

洗濯物がたまる

せんたくものがたまる

Đồ giặt chất đống (tích tụ)

洗濯物がたまる。

Quần áo giặt chất đống.

アイロン

Bàn là

シャツにアイロンをかける。

Là áo sơ mi.

ハンガー

Móc treo quần áo

ハンガーにかける。

Treo lên móc.

すすぐ

Xả (nước), súc

洗濯物をすすぐ。

Xả quần áo.

しわを伸ばす

しわをのばす

Kéo phẳng nếp nhăn (Tha động từ)

アイロンでしわを伸ばす。

Dùng bàn là kéo phẳng nếp nhăn.

乾燥機

かんそうき

Máy sấy

Hán Việt: KIỀN TÁO KHÍ

乾燥機で乾かす。

Sấy khô bằng máy sấy.

湿る

しめる

Ẩm ướt

服が湿っている。

Quần áo đang bị ẩm.

ためる

Tích trữ, dồn lại

お金をためる。

Tích tiền.

たまる

Đọng lại, dồn lại, tích tụ

洗濯物がたまる。

Quần áo giặt chất đống.

吊るす

つるす

Treo lên

服をハンガーに吊るす。

Treo quần áo lên móc.

干す

ほす

Phơi

洗濯物を外に干す。

Phơi quần áo ra ngoài.

濡らす

ぬらす

Làm ướt

服を濡らす。

Làm ướt quần áo.

溜まる

たまる

Dồn ứ/Tích tụ

洗濯物が溜まる。

Đồ giặt chất đống.

つるす

Treo lên

服をハンガーにつるす。

Treo áo vào móc.

縮む

ちぢむ

Co lại, rút ngắn

セーターが縮む。

Áo len bị co lại.

畳む

たたむ

Gấp, xếp

シャツをきれいに畳む。

Gấp áo sơ mi gọn gàng.

洗濯物を干す

ほす

Phơi đồ

洗濯物を外に干す。

Phơi đồ giặt bên ngoài.

Cách học Tuần 2 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút