物置にしまう
ものおきにしまう
Cất vào phòng chứa đồ/kho
使わないものを物置にしまう。
Cất đồ không dùng vào kho.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N3 · Tuần 2 · Ngày 3
Học 49 mục của Tuần 2 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 49 mục được nối trực tiếp với Tuần 2 · Ngày 3 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 49 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
49 mục hiển thị
ものおきにしまう
Cất vào phòng chứa đồ/kho
使わないものを物置にしまう。
Cất đồ không dùng vào kho.
Xếp gọn dép đi trong nhà
スリッパをそろえる。
Xếp dép gọn gàng.
ゴミをわけるのはめんどうだ
Việc phân loại rác thật phiền phức
ゴミを分けるのは面倒だ。
Việc phân loại rác thật phiền phức.
もえないごみ
Rác không cháy được
燃えないゴミを分別する。
Phân loại rác không cháy được.
Cọ bằng bàn chải
汚れをブラシでこする。
Dùng bàn chải cọ vết bẩn.
かぐをみがく
Đánh bóng đồ nội thất (gia cụ)
家具をみがく。
Đánh bóng đồ gỗ/nội thất.
だいぶきんでテーブルをふく
Lau bàn bằng khăn lau bàn
台ぶきんでテーブルをふく。
Lau bàn bằng khăn lau bàn.
ふきんでしょっきをふく
Lau bát đĩa bằng khăn lau
ふきんで食器をふく。
Lau bát đĩa bằng khăn lau bát.
ゆかをふく
Lau sàn nhà
床をふく。
Lau sàn nhà.
Vắt giẻ lau
ぞうきんを固くしぼる。
Vắt giẻ lau thật chặt.
Làm ướt giẻ lau
ぞうきんをぬらす。
Làm ướt giẻ lau.
みずをくむ
Múc nước
バケツに水をくむ。
Múc nước vào xô.
ほうきではく
Quét bằng chổi
床をほうきで掃く。
Quét sàn bằng chổi.
そうじきをかける
Hút bụi (bằng máy)
掃除機をかける。
Hút bụi.
ほこりをとる
Phủi bụi, lấy đi bụi bẩn
ほこりを取る。
Phủi bụi.
ゆきがつもる
Tuyết phủ
屋根に雪がつもる。
Tuyết phủ trên mái nhà.
Bụi phủ dày
棚の上にほこりがつもる。
Bụi phủ trên nóc giá sách.
Bụi tích tụ
部屋の隅にほこりがたまる。
Bụi tích tụ ở góc phòng.
Nước hoa quả bị đổ (Tự động từ)
ジュースがこぼれる。
Nước hoa quả bị đổ ra.
Làm đổ nước hoa quả (Tha động từ)
ジュースをこぼす。
Làm đổ nước hoa quả.
へやがかたづく
Phòng được dọn dẹp (Tự động từ)
部屋が片付いた。
Căn phòng đã được dọn dẹp gọn gàng.
へやをかたづける
Dọn dẹp phòng (Tha động từ)
お客が来るので部屋を片付ける。
Khách đến nên dọn phòng.
へやがちらかる
Phòng bị bừa bộn (Tự động từ)
部屋が散らかっている。
Căn phòng đang bừa bộn.
へやをちらかす
Làm bừa bộn phòng (Tha động từ)
子供が部屋を散らかす。
Trẻ con làm bừa bộn phòng.
どく
Tránh ra, dời đi (Tự động từ)
そこをどいてください。
Xin hãy tránh ra khỏi đó.
Xê dịch sofa ra chỗ khác (Tha động từ)
掃除のためソファーをどける。
Xê dịch sofa để dọn dẹp.
Đeo tạp dề
エプロンをつける。
Đeo tạp dề.
Đeo tạp dề
エプロンをかける。
Đeo tạp dề.
Đeo tạp dề
エプロンをして料理する。
Đeo tạp dề nấu ăn.
Giẻ lau
ぞうきんを洗う。
Giặt giẻ lau.
なまごみ
Rác sinh hoạt (hữu cơ)
生ゴミを捨てる。
Vứt rác sinh hoạt.
もえるごみ
Rác cháy được
燃えるゴミの日。
Ngày thu gom rác cháy được.
Tạp dề
エプロンを買う。
Mua tạp dề.
Cái xô
バケツに水を入れる。
Đổ nước vào xô.
Cái hót rác
ちりとりでゴミを集める。
Gom rác bằng hót rác.
かんづめ
Đồ hộp
Hán Việt: PHỮU CẬT
缶詰を開ける。
Mở đồ hộp.
えいよう
Dinh dưỡng
Hán Việt: VINH DƯỠNG
栄養のバランス。
Cân bằng dinh dưỡng.
Món ăn kèm (với cơm)
今日のおかずは魚だ。
Món ăn kèm hôm nay là cá.
あじわう
Thưởng thức, nếm
料理をゆっくり味わう。
Từ từ thưởng thức món ăn.
がいしょくする
Ăn ngoài (nhà hàng)
週末は外食する。
Cuối tuần đi ăn ngoài.
くさる
Ôi thiu, thối rữa
肉が腐る。
Thịt bị ôi thiu.
Làm tràn, làm đổ
コーヒーをこぼす。
Làm đổ cà phê.
Bị tràn, bị đổ ra
水がこぼれる。
Nước bị tràn ra.
Cái chổi
ほうきで掃く。
Quét bằng chổi.
こぼれる
Bị đổ, tràn ra
水が零れる。
Nước bị đổ.
こげる
Bị cháy, khê
魚が焦げる。
Cá bị cháy.
がいしょく
Ăn ngoài
Hán Việt: NGOẠI THỰC
たまに外食する。
Thỉnh thoảng ăn ngoài.
こうぶつ
Món ăn yêu thích
Hán Việt: HẢO VẬT
私の好物はカレーです。
Món yêu thích của tôi là cà ri.
おかわり
Thêm (bát nữa/ ly nữa)
ご飯のお代わりをお願いします。
Cho tôi xin thêm bát cơm nữa.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.