乗車券
じょうしゃけん
vé lên tàu/xe
Hán Việt: thừa xa khoán
乗車券をなくしたので、駅員に相談した。
Vì làm mất vé lên tàu nên tôi hỏi nhân viên nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N3 · Tuần 2 · Ngày 2
Học 49 mục của Tuần 2 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
49 mục hiển thị
じょうしゃけん
vé lên tàu/xe
Hán Việt: thừa xa khoán
乗車券をなくしたので、駅員に相談した。
Vì làm mất vé lên tàu nên tôi hỏi nhân viên nhà ga.
つうろがわ
phía lối đi, ghế cạnh lối đi
Hán Việt: thông lộ trắc
新幹線では通路側の席が便利だ。
Trên Shinkansen, ghế phía lối đi khá tiện.
まどがわ
phía cửa sổ, ghế cạnh cửa sổ
Hán Việt: song trắc
飛行機では窓側の席を予約した。
Tôi đã đặt ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.
Sự hoàn thành, xong xuôi
これでできあがり。
Thế là xong xuôi.
からい
Cay
Hán Việt: TÂN
辛い料理。
Món ăn cay.
あじがうすい
Vị nhạt
Hán Việt: VỊ BẠC
味が薄い。
Vị nhạt.
あじをみる
Nếm thử
Hán Việt: VỊ KIẾN
味を見る。
Nếm thử vị.
あじみをする
Nếm thử (xem vị ra sao)
Hán Việt: VỊ KIẾN
スープの味見をする。
Nếm thử súp.
こしょうをふる
Rắc tiêu
Hán Việt: CHẤN
こしょうを振る。
Rắc hạt tiêu.
しおをくわえる
Thêm muối
Hán Việt: DIÊM GIA
塩を加える。
Cho thêm muối vào.
あじをつける
Nêm nếm vị
Hán Việt: VỊ
料理に味をつける。
Nêm nếm gia vị cho món ăn.
うらがえす
Lật ngược, lật bề trái
Hán Việt: LÝ PHẢN
シャツを裏返す。
Lật bề trái áo sơ mi.
ひっくりかえす
Lật ngược lại
Hán Việt: PHẢN
肉をひっくり返す。
Lật ngược miếng thịt.
Bị cháy, khê
肉がこげる。
Thịt bị cháy.
まぜる
Trộn, khuấy
Hán Việt: HỖN
よく混ぜる。
Trộn đều.
みずけをきる
Làm ráo nước
Hán Việt: THỦY KHÍ
野菜の水気をきる。
Làm ráo nước rau.
あぶらであげる
Chiên bằng dầu
Hán Việt: DU DƯƠNG
油で揚げる。
Chiên bằng dầu.
あぶらをねっする
Làm nóng dầu
Hán Việt: DU NHIỆT
油を熱する。
Đun nóng dầu.
ごはんをたく
Nấu cơm
Hán Việt: PHẠN XUY
ご飯を炊く。
Nấu cơm.
なべをひにかける
Bắc nồi lên bếp lửa
Hán Việt: HỎA
なべを火にかける。
Bắc nồi lên bếp.
おゆがさめる
Nước nguội (Tự động từ)
Hán Việt: THANG LÃNH
お湯が冷める。
Nước đã nguội.
おゆをさます
Làm nguội nước (Tha động từ)
Hán Việt: THANG LÃNH
お湯を冷ます。
Làm nguội nước sôi.
おゆがわく
Nước sôi (Tự động từ)
Hán Việt: THANG PHÍ
お湯が沸く。
Nước sôi.
おゆをわかす
Đun nước sôi (Tha động từ)
Hán Việt: THANG PHÍ
お湯を沸かす。
Đun nước.
フライがえし
Cái xẻng lật thức ăn
Hán Việt: PHẢN
フライ返しで肉を裏返す。
Lật thịt bằng xẻng.
Cái vung, nắp
なべのふたをする。
Đậy vung nồi.
Cái nồi
なべを火にかける。
Bắc nồi lên bếp.
Hoàn thành, nấu xong
料理ができあがる。
Món ăn đã hoàn thành.
あじがこい
Vị đậm, nồng
Hán Việt: VỊ NÙNG
このスープは味が濃い。
Súp này vị đậm.
すっぱい
Chua
Hán Việt: TOAN
酸っぱいレモン。
Chanh chua.
しおからい
Mặn
Hán Việt: DIÊM TÂN
塩辛いスープ。
Súp mặn.
あじみ
Nếm thử
Hán Việt: VỊ KIẾN
スープの味見をする。
Nếm thử súp.
Muôi xới cơm
しゃもじでご飯をよそう。
Xới cơm bằng muôi xới cơm.
さます
Làm nguội
Hán Việt: LÃNH
スープを冷ます。
Làm nguội súp.
そそぐ
Rót, đổ vào
Hán Việt: CHÚ
お湯を注ぐ。
Rót nước sôi.
ねっする
Đun nóng, làm nóng
Hán Việt: NHIỆT
フライパンを熱する。
Làm nóng chảo.
Luộc
卵をゆでる。
Luộc trứng.
たく
Nấu (cơm)
Hán Việt: XUY
ご飯を炊く。
Nấu cơm.
すいはんき
Nồi cơm điện
Hán Việt: XUY PHẠN KHÍ
炊飯器でご飯を炊く。
Nấu cơm bằng nồi cơm điện.
むす
Hấp
Hán Việt: CHƯNG
シュウマイを蒸す。
Hấp xíu mại.
ひやす
Làm lạnh
Hán Việt: LÃNH
ビールを冷やす。
Làm lạnh bia.
わかす
Đun sôi (nước)
Hán Việt: PHÍ
お湯を沸かす。
Đun nước sôi.
Cái chảo
フライパンで焼く。
Nướng/ráng bằng chảo.
Cái muôi
おたまでスープを混ぜる。
Dùng muôi khuấy súp.
あげる
Chiên, rán (ngập dầu)
Hán Việt: DƯƠNG
天ぷらを揚げる。
Chiên Tenpura.
いためる
Xào
Hán Việt: SAO
野菜を炒める。
Xào rau.
にる
Ninh, kho
Hán Việt: CHỬ
魚を煮る。
Kho cá.
きざむ
Thái nhỏ, băm
Hán Việt: KHẮC
玉ねぎを細かく刻む。
Băm nhỏ hành tây.
かわをむく
Gọt vỏ
Hán Việt: BÌ BÁC
ジャガイモの皮を剥く。
Gọt vỏ khoai tây.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.