Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 2 · Ngày 1

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 2 · Ngày 1: nghĩa và ví dụ

Học 36 mục của Tuần 2 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 2 · Ngày 1 N3 có gì?

Bài này có 36 mục được nối trực tiếp với Tuần 2 · Ngày 1 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 36 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 2 · Ngày 1 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 2 · Ngày 1

35/36 mục hiển thị

アルミホイル

Giấy bạc

アルミホイルで包む。

Bọc bằng giấy bạc.

ラップでくるむ

Gói bằng màng bọc thực phẩm

残りをラップでくるむ。

Gói phần thừa bằng màng bọc.

ラップをかける

Đậy/phủ màng bọc thực phẩm

ラップをかけて保存する。

Phủ màng bọc rồi bảo quản.

ラップをかぶせる

Đậy/phủ màng bọc thực phẩm

料理にラップをかぶせる。

Phủ màng bọc lên món ăn.

みそ汁がぬるくなる

みそしるがぬるくなる

Súp Miso bị nguội

みそ汁がぬるくなる。

Súp Miso bị nguội.

3センチ幅に切る

3センチはばにきる

Cắt rộng khoảng 3cm

3センチ幅に切る。

Cắt theo chiều rộng 3cm.

小さめに切る

ちいさめにきる

Cắt nhỏ lại một chút

肉を小さめに切る。

Cắt thịt nhỏ lại một chút.

大きめに切る

おおきめにきる

Cắt to ra một chút

野菜を大きめに切る。

Cắt rau to ra một chút.

材料を刻む

ざいりょうをきざむ

Thái, băm nguyên liệu

材料を細かく刻む。

Băm nhỏ nguyên liệu.

天ぷら油

てんぷらあぶら

Dầu chiên Tenpura

天ぷら油を熱する。

Đun nóng dầu Tenpura.

サラダ油

サラダゆ

Dầu salad

サラダ油で炒める。

Xào bằng dầu salad.

酢

す

Giấm

Hán Việt: TẠC

酢を加える。

Thêm giấm.

酒

さけ

Rượu

Hán Việt: TỬU

料理に酒を入れる。

Cho rượu vào món ăn.

塩を少々入れる

しおをしょうしょういれる

Cho vào một chút muối

塩を少々入れる。

Cho một chút muối vào.

はかりで量る

はかりではかる

Cân bằng cân

材料をはかりで量る。

Cân nguyên liệu bằng cân.

カロリーが低い

カロリーがひくい

Lượng calo thấp

カロリーが低い食事。

Bữa ăn có calo thấp.

カロリーが高い

カロリーがたかい

Lượng calo cao

カロリーが高い食品。

Thực phẩm có lượng calo cao.

栄養のバランス

えいようのバランス

Cân bằng dinh dưỡng

栄養のバランスを考える。

Suy nghĩ về sự cân bằng dinh dưỡng.

夕食のおかず

ゆうしょくのおかず

Đồ ăn kèm bữa tối (thức ăn)

夕食のおかずを作る。

Làm thức ăn cho bữa tối.

はかり

Cái cân

はかりで量る。

Cân bằng cân.

網戸

あみど

Cửa lưới (chống muỗi)

Hán Việt: VÕNG HỘ

網戸にする。

Kéo cửa lưới.

雨戸

あまど

Cửa chớp, cửa chắn mưa

Hán Việt: VŨ HỘ

雨戸を閉める。

Đóng cửa chớp.

コンセント

Ổ cắm điện

コンセントを抜く。

Rút phích cắm khỏi ổ.

床

ゆか

Sàn nhà

Hán Việt: SÀNG

床を拭く。

Lau sàn nhà.

ガスコンロ

Bếp ga

ガスコンロの火をつける。

Bật lửa bếp ga.

湯飲み

ゆのみ

Chén trà

湯飲みでお茶を飲む。

Uống trà bằng chén.

流し

ながし

Bồn rửa

流しを洗う。

Rửa bồn rửa bát.

皮をむく

かわをむく

Gọt vỏ, bóc vỏ

りんごの皮をむく。

Gọt vỏ táo.

小さじ

こさじ

Muỗng nhỏ, muỗng cà phê

塩を小さじ一杯。

Một muỗng cà phê muối.

大さじ

おおさじ

Muỗng lớn, muỗng canh

砂糖を大さじ一杯入れる。

Cho một muỗng canh đường.

電子レンジ

でんしレンジ

Lò vi sóng

電子レンジで温める。

Hâm nóng bằng lò vi sóng.

まな板

まないた

Cái thớt

まな板の上で切る。

Cắt trên thớt.

包丁

ほうちょう

Dao phay, dao làm bếp

Hán Việt: BAO ĐINH

包丁で切る。

Cắt bằng dao phay.

調味料

ちょうみりょう

Gia vị

Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU

調味料をそろえる。

Chuẩn bị đầy đủ gia vị.

材料

ざいりょう

Nguyên liệu

Hán Việt: TÀI LIỆU

料理の材料。

Nguyên liệu nấu ăn.

Cách học Tuần 2 · Ngày 1

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút