夜間、利用者様がベッドの上で何度も体勢をひっくり返していました。
Vào ban đêm, bệnh nhân đã nhiều lần lật người trên giường (thay đổi tư thế liên tục).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Lật (nghiêng), lật đổ, đảo ngược.
ひっくり返す trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Lật (nghiêng), lật đổ, đảo ngược..
Cách đọc là ひっくりかえす.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひっくりかえす
Hán Việt: (Không có Hán Việt rõ ràng)
Loại từ: Động từ nhóm 1 (Tha động từ)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
夜間、利用者様がベッドの上で何度も体勢をひっくり返していました。
Vào ban đêm, bệnh nhân đã nhiều lần lật người trên giường (thay đổi tư thế liên tục).
コップをひっくり返してしまい、お茶がこぼれました。
Tôi đã làm đổ cốc, và trà đã tràn ra ngoài.
Từ gần nghĩa: 倒す (たおす) - làm đổ, 逆にする (ぎゃくにする) - đảo ngược
Từ trái nghĩa: (Không có trực tiếp)
Liên quan: 寝返り (ねがえり) - trở mình, 体位変換 (たいいへんかん) - thay đổi tư thế
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.