ぶらぶら
Đi dạo thong thả, rảnh rỗi
町をぶらぶら歩く。
Đi dạo quanh phố.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N3 · Tuần 6 · Ngày 5
Học 21 mục của Tuần 6 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
21 mục hiển thị
Đi dạo thong thả, rảnh rỗi
町をぶらぶら歩く。
Đi dạo quanh phố.
Đi tha thẩn, loanh quanh (lạc đường)
道に迷ってうろうろする。
Lạc đường nên đi loanh quanh.
Lầm bầm, lẩm bẩm
ぶつぶつ文句を言う。
Lầm bầm phàn nàn.
Rất nhiều, cực kỳ
うんと食べる。
Ăn thật nhiều.
Mãi mà không (đi với phủ định) / Khá là (khẳng định)
なかなか来ない。
Mãi mà chưa tới.
わりと
Tương đối, khá là (văn nói)
Hán Việt: CÁT
割と美味しい。
Khá là ngon.
Quả nhiên (văn nói của やはり)
やっぱり無理だった。
Quả nhiên là không thể.
Quả nhiên, rốt cuộc thì
やはり彼が一番だ。
Quả nhiên anh ấy là nhất.
Sốt ruột, bực bội
バスが来なくていらいらする。
Bực bội vì xe buýt không tới.
Hồi hộp, tim đập thình thịch
面接でどきどきする。
Hồi hộp trong buổi phỏng vấn.
わりあいに
Tương đối, khá là
Hán Việt: CÁT HỢP
割合に簡単だ。
Khá là đơn giản.
ひかくてき
Khá là, tương đối
Hán Việt: TỈ GIÁC ĐÍCH
今日は比較的暖かい。
Hôm nay tương đối ấm.
Rõ rệt, đáng kể
めっきり涼しくなった。
Đã trở nên mát mẻ rõ rệt.
Nhanh chóng, vùn vụt
背がぐんぐん伸びる。
Chiều cao tăng vùn vụt.
Dần dần, dồn dập
仕事がどんどん進む。
Công việc tiến triển nhanh chóng.
Ngày càng
ますます寒くなる。
Trời ngày càng lạnh.
Quả nhiên, rốt cuộc thì
やはり彼が一番だ。
Quả nhiên anh ấy là nhất.
とうぜん
Đương nhiên
Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN
彼が怒るのも当然だ。
Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.
Tất nhiên
もちろん行きます。
Tất nhiên tôi sẽ đi.
あいかわらず
Vẫn như mọi khi
Hán Việt: TƯƠNG BIẾN
相変わらずお元気ですね。
Bạn vẫn khỏe như mọi khi nhỉ.
そうとう
Khá là, tương đương
Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG
相当時間がかかる。
Tốn khá nhiều thời gian.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.