Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 3 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 3 · Ngày 5: nghĩa và ví dụ

Học 20 mục của Tuần 3 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 3 · Ngày 5 N3 có gì?

Bài này có 20 mục được nối trực tiếp với Tuần 3 · Ngày 5 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 20 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 3 · Ngày 5 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 3 · Ngày 5

19/20 mục hiển thị

気温

きおん

Nhiệt độ (không khí)

Hán Việt: KHÍ ÔN

気温が上がる。

Nhiệt độ tăng lên.

降水確率

こうすいかくりつ

Xác suất có mưa

Hán Việt: GIÁNG THỦY XÁC SUẤT

今日の降水確率。

Xác suất có mưa hôm nay.

曇る

くもる

Trời mây, nhiều mây

空が曇る。

Bầu trời nhiều mây.

晴れる

はれる

Trời nắng

空が晴れる。

Bầu trời trong xanh nắng đẹp.

雷

かみなり

Sấm

Hán Việt: LÔI

雷が鳴る。

Sấm chớp ầm ầm.

天気予報

てんきよほう

Dự báo thời tiết

Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO

天気予報によると明日は雨だ。

Theo dự báo thời tiết mai trời mưa.

停電

ていでん

Mất điện

Hán Việt: ĐÌNH ĐIỆN

台風で停電する。

Mất điện do bão.

津波

つなみ

Sóng thần

Hán Việt: TÂN BA

津波が押し寄せる。

Sóng thần ập đến.

被害

ひがい

Thiệt hại

Hán Việt: BỊ HẠI

大きな被害が出る。

Xảy ra thiệt hại lớn.

地震

じしん

Động đất

Hán Việt: ĐỊA CHẤN

地震が発生した。

Động đất đã xảy ra.

注意報

ちゅういほう

Chú ý (mức độ nhẹ hơn cảnh báo)

Hán Việt: CHÚ Ý BÁO

波浪注意報。

Chú ý sóng cao.

警報

けいほう

Cảnh báo

Hán Việt: CẢNH BÁO

大雨警報が出た。

Cảnh báo mưa lớn đã được ban bố.

異常気象

いじょうきしょう

Khí tượng bất thường

Hán Việt: DỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNG

異常気象が原因だ。

Nguyên nhân là do khí tượng bất thường.

湿度

しつど

Độ ẩm

Hán Việt: THẤP ĐỘ

今日は湿度が高い。

Hôm nay độ ẩm cao.

気候

きこう

Khí hậu

Hán Việt: KHÍ HẬU

温暖な気候。

Khí hậu ôn hòa.

吹雪

ふぶき

Bão tuyết

Hán Việt: XUY TUYẾT

猛烈な吹雪。

Bão tuyết dữ dội.

洪水

こうずい

Lũ lụt

Hán Việt: HỒNG THỦY

大雨で洪水が起きた。

Mưa lớn gây ra lũ lụt.

嵐

あらし

Bão, giông tố

Hán Việt: LAM

嵐が近づいている。

Bão đang đến gần.

温暖化

おんだんか

Nóng lên toàn cầu

Hán Việt: ÔN NOÃN HÓA

地球温暖化が進む。

Trái đất đang tiếp tục nóng lên.

Cách học Tuần 3 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút