Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N3 · Tuần 3 · Ngày 4

Từ vựng Soumatome Tuần 3 · Ngày 4 N3

Học 27 mục của Tuần 3 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 3 · Ngày 4

27 mục hiển thị

患者

かんじゃ

Bệnh nhân

Hán Việt: HOẠN GIẢ

患者を診察する。

Khám cho bệnh nhân.

医師

いし

Bác sĩ

Hán Việt: Y SƯ

担当の医師。

Bác sĩ phụ trách.

痛み止め

いたみどめ

Thuốc giảm đau

Hán Việt: THỐNG CHỈ

痛み止めを飲む。

Uống thuốc giảm đau.

塗り薬

ぬりぐすり

Thuốc bôi

Hán Việt: ĐỒ DƯỢC

塗り薬をもらう。

Nhận thuốc bôi.

飲み薬

のみぐすり

Thuốc uống

Hán Việt: ẨM DƯỢC

飲み薬を処方する。

Kê đơn thuốc uống.

粉薬

こなぐすり

Thuốc bột

Hán Việt: PHẤN DƯỢC

粉薬は飲みにくい。

Thuốc bột khó uống.

じょう

Viên (thuốc)

Hán Việt: ĐĨNH

1日3錠飲む。

Uống 3 viên một ngày.

目薬

めぐすり

Thuốc nhỏ mắt

Hán Việt: MỤC DƯỢC

目薬を差す。

Nhỏ thuốc nhỏ mắt.

薬指

くすりゆび

Ngón áp út

Hán Việt: DƯỢC CHỈ

薬指に指輪をする。

Đeo nhẫn ở ngón áp út.

湿布

しっぷ

Miếng dán giảm đau

Hán Việt: THẤP BỐ

湿布を貼る。

Dán miếng dán giảm đau.

包帯

ほうたい

Băng gạc

Hán Việt: BAO ĐỚI

包帯を巻く。

Quấn băng gạc.

注射

ちゅうしゃ

Tiêm

Hán Việt: CHÚ XẠ

注射を打つ。

Tiêm.

測る

はかる

Đo đạc

Hán Việt: TRẮC

熱を測る。

Đo nhiệt độ.

体温計

たいおんけい

Nhiệt kế

Hán Việt: THỂ ÔN KẾ

体温計で熱を測る。

Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.

保険証

ほけんしょう

Thẻ bảo hiểm

Hán Việt: BẢO HIỂM CHỨNG

保険証を忘れた。

Quên thẻ bảo hiểm.

診察券

しんさつけん

Thẻ khám bệnh

Hán Việt: CHẨN SÁT KHOÁN

診察券を受付に出す。

Nộp thẻ khám bệnh ở quầy lễ tân.

効く

きく

Có hiệu quả, có tác dụng

Hán Việt: HIỆU

この薬はよく効く。

Thuốc này rất hiệu quả.

薬局

やっきょく

Hiệu thuốc

Hán Việt: DƯỢC CỤC

薬局で薬をもらう。

Nhận thuốc ở hiệu thuốc.

処方箋

しょほうせん

Đơn thuốc

Hán Việt: XỬ PHƯƠNG TIỄN

薬局で処方箋を出す。

Nộp đơn thuốc ở hiệu thuốc.

レントゲン

X-quang

レントゲンを撮る。

Chụp X-quang.

うがい

Súc miệng

うがいをする。

Súc miệng.

診察

しんさつ

Khám bệnh

Hán Việt: CHẨN SÁT

医者の診察を受ける。

Được bác sĩ khám bệnh.

下痢

げり

Tiêu chảy

Hán Việt: HẠ LỊ

下痢になった。

Bị tiêu chảy.

症状

しょうじょう

Triệu chứng

Hán Việt: CHỨNG TRẠNG

風邪の症状が出る。

Xuất hiện triệu chứng cảm.

骨折

こっせつ

Gãy xương

Hán Việt: CỐT CHIẾT

転んで足を骨折した。

Ngã nên bị gãy chân.

吐き気

はきけ

Buồn nôn

Hán Việt: THỔ KHÍ

吐き気がする。

Cảm thấy buồn nôn.

診察する

しんさつする

Khám bệnh

Hán Việt: CHẨN SÁT

診察を受ける。

Đi khám bệnh.

Cách học Tuần 3 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...