Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

下痢 (げり) – nghĩa và ví dụ

Tình trạng đi ngoài phân lỏng, tiêu chảy.

下痢 nghĩa là gì?

下痢 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tình trạng đi ngoài phân lỏng, tiêu chảy..

下痢 đọc thế nào?

Cách đọc là げり.

Cách dùng 下痢 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (cũng có thể dùng làm động từ する動詞: 下痢をする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: げり

Hán Việt: Hạ Lỵ

Loại từ: Danh từ (cũng có thể dùng làm động từ する動詞: 下痢をする)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 下痢

抗生物質は腸内細菌のバランスを崩し、下痢を引き起こすことがあります。

Thuốc kháng sinh có thể làm mất cân bằng vi khuẩn đường ruột và gây tiêu chảy.

下痢が続く場合は脱水症状に注意し、水分を十分に補給してください。

Nếu tiêu chảy kéo dài, hãy chú ý đến các triệu chứng mất nước và bổ sung đủ nước.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 軟便, 水様便

Từ trái nghĩa: 便秘

Liên quan: 腹痛, 吐き気, 脱水症状, 整腸剤

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...