Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

飲み薬 (のみぐすり) – nghĩa và ví dụ

Thuốc uống; Thuốc dùng đường uống.

飲み薬 nghĩa là gì?

飲み薬 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thuốc uống; Thuốc dùng đường uống..

飲み薬 đọc thế nào?

Cách đọc là のみぐすり.

Cách dùng 飲み薬 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のみぐすり

Hán Việt: Ẩm Dược

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 飲み薬

現在、何か飲み薬を服用されていますか?

Hiện tại, anh/chị có đang dùng loại thuốc uống nào không?

この飲み薬は食後に飲んでください。

Thuốc uống này xin hãy uống sau bữa ăn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 内服薬 (ないふくやく)

Từ trái nghĩa: 塗り薬 (ぬりぐすり), 貼り薬 (はりぐすり), 注射 (ちゅうしゃ)

Liên quan: 処方薬 (しょほうやく), 市販薬 (しはんやく), 常用薬 (じょうようやく)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...