Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N3 · Tuần 3 · Ngày 3

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 3 · Ngày 3: nghĩa và ví dụ

Học 22 mục của Tuần 3 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 3 · Ngày 3 N3 có gì?

Bài này có 22 mục được nối trực tiếp với Tuần 3 · Ngày 3 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 22 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 3 · Ngày 3 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N3 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 3 · Ngày 3

21/22 mục hiển thị

お釣り

おつり

Tiền thừa

お釣りをもらう。

Nhận tiền thừa.

支払う

しはらう

Chi trả, thanh toán

カードで支払う。

Thanh toán bằng thẻ.

コイン

Đồng xu

コインを落とす。

Làm rơi đồng xu.

札

さつ

Tiền giấy

Hán Việt: TRÁT

千円札。

Tờ một nghìn yên.

レシート

Biên lai, hóa đơn

レシートを受け取る。

Nhận biên lai.

奢り

おごり

Sự thiết đãi

今日は私の奢りです。

Hôm nay tôi đãi.

計算する

けいさんする

Tính toán

料金を計算する。

Tính toán chi phí.

請求書

せいきゅうしょ

Hóa đơn (yêu cầu thanh toán)

Hán Việt: THỈNH CẦU THƯ

請求書が届く。

Hóa đơn thanh toán được gửi tới.

崩す

くずす

Đổi (tiền lẻ), phá vỡ

一万円札を崩す。

Đổi tờ 1 vạn yên.

硬貨

こうか

Tiền xu

Hán Việt: NGẠNH HÓA

硬貨を入れる。

Nhét tiền xu vào.

お札

おさつ

Tiền giấy

お札を数える。

Đếm tiền giấy.

領収書

りょうしゅうしょ

Hóa đơn (đã thanh toán)

Hán Việt: LĨNH THU THƯ

領収書をもらう。

Nhận hóa đơn.

クレジットカード

Thẻ tín dụng

クレジットカードを使う。

Sử dụng thẻ tín dụng.

現金

げんきん

Tiền mặt

Hán Việt: HIỆN KIM

現金で払う。

Trả bằng tiền mặt.

奢る

おごる

Bao, đãi

友達に昼ごはんを奢る。

Đãi bạn bữa trưa.

割り勘

わりかん

Chia tiền (trả đều)

飲み会は割り勘にする。

Tiệc nhậu thì chia đều tiền.

行列

ぎょうれつ

Xếp hàng/Dòng người

Hán Việt: HÀNH LIỆT

行列に並ぶ。

Xếp hàng vào dòng người.

居酒屋

いざかや

Quán nhậu

Hán Việt: CƯ TỬU ỐC

居酒屋で飲む。

Uống ở quán nhậu.

有効期限

ゆうこうきげん

Hạn sử dụng, hiệu lực

Hán Việt: HỮU HIỆU KỲ HẠN

カードの有効期限が切れる。

Thẻ hết hạn sử dụng.

別々

べつべつ

Riêng biệt

お支払いは別々にしますか。

Quý khách thanh toán riêng chứ ạ?

勘定

かんじょう

Tính tiền, thanh toán

Hán Việt: KHÁM ĐỊNH

お勘定をお願いします。

Vui lòng tính tiền giúp.

Cách học Tuần 3 · Ngày 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút