Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 2/20

しょっちゅう

Thường xuyên

しょっちゅう遊ぶ。

Thường xuyên đi chơi.

遠慮する

えんりょする

Ngần ngại, khách khí

遠慮しないでください。

Xin đừng khách sáo.

祝う

いわう

Chúc mừng

誕生日を祝う。

Chúc mừng sinh nhật.

当時

とうじ

Thời đó, lúc đó

Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI

当時の友達。

Bạn bè thời đó.

つながる

Được kết nối, gọi được

電話がつながる。

Điện thoại đã kết nối.

つなぐ

Nắm (tay), nối

電話をつなぐ。

Nối máy điện thoại.

メンバー

Thành viên

チームのメンバー。

Thành viên trong đội.

幼なじみ

おさななじみ

Bạn thanh mai trúc mã

幼なじみと再会する。

Gặp lại người bạn thời thơ ấu.

仲間

なかま

Bạn bè, đồng bọn, nhóm

Hán Việt: TRỌNG GIAN

学校の仲間。

Bạn bè trong trường.

親友

しんゆう

Bạn thân

Hán Việt: THÂN HỮU

親友に相談する。

Bàn bạc với bạn thân.

幼馴染

おさななじみ

Bạn thanh mai trúc mã

Hán Việt: ẤU NHIỄM

幼馴染と再会する。

Gặp lại bạn thanh mai trúc mã.

仲良し

なかよし

Chơi thân, thân thiết

私たちは仲良しだ。

Chúng tôi rất thân nhau.

しつける

Dạy dỗ

厳しくしつける。

Dạy dỗ nghiêm khắc.

可愛がる

かわいがる

Yêu thương

部下を可愛がる。

Yêu quý cấp dưới.

仲

なか

Mối quan hệ

Hán Việt: TRỌNG

仲がいい。

Quan hệ tốt.

友人

ゆうじん

Bạn bè

Hán Việt: HỮU NHÂN

友人との仲。

Mối quan hệ bạn bè.

知人

ちじん

Người quen

Hán Việt: TRI NHÂN

知人の紹介。

Sự giới thiệu của người quen.

存在

そんざい

Sự tồn tại

Hán Việt: TỒN TẠI

大切な存在。

Sự tồn tại quan trọng.

ふる

Từ chối, đá (người yêu)

彼氏をふる。

Đá bạn trai.

口げんか

くちげんか

Cãi vã, đấu khẩu

夫婦で口げんかをする。

Vợ chồng đấu khẩu với nhau.

存在論

そんざいろん

Sự tồn tại

Hán Việt: TỒN TẠI

大切な存在。

Sự tồn tại quan trọng.

恋愛する

れんあいする

Yêu đương

恋愛結婚。

Kết hôn vì tình yêu.

お見合いする

おみあいする

Xem mắt

お見合いで結婚した。

Kết hôn qua xem mắt.

人をふる

ひとをふる

Đá ai đó, từ chối ai đó

告白されたが、人をふった。

Được tỏ tình nhưng đã từ chối người ta.

もてる

Đào hoa, được ưa thích

彼は女性にもてる。

Anh ấy rất được phái nữ ưa thích.

好かれる

すかれる

Được yêu mến

みんなに好かれる。

Được mọi người yêu mến.

内緒

ないしょ

Bí mật, việc nội bộ

Hán Việt: NỘI TỰ

親には内緒だ。

Bí mật không cho bố mẹ biết.

秘密

ひみつ

Bí mật

Hán Việt: BÍ MẬT

秘密を守る。

Giữ bí mật.

連れて来る

つれてくる

Dẫn đến

友達を家に連れて来る。

Dẫn bạn đến nhà.

連れて行く

つれていく

Dẫn đi

妹を連れて行く。

Dẫn em gái đi.

仲直りする

なかなおりする

Làm lành

すぐに仲直りした。

Đã làm lành ngay lập tức.

謝る

あやまる

Xin lỗi

ミスを謝る。

Xin lỗi vì mắc lỗi.

言い返す

いいかえす

Cãi lại, đáp trả

親に言い返す。

Cãi lại bố mẹ.

けんかする

Cãi nhau, đánh nhau

友達とけんかする。

Cãi nhau với bạn.

記念日

きねんび

Ngày kỷ niệm

Hán Việt: KỈ NIỆM NHẬT

結婚記念日。

Ngày kỷ niệm ngày cưới.

記念

きねん

Kỷ niệm

Hán Việt: KỈ NIỆM

記念の写真を撮る。

Chụp ảnh kỷ niệm.

交際する

こうさいする

Giao du, hẹn hò

結婚を前提に交際する。

Hẹn hò với mục đích tiến tới hôn nhân.

出会い

であい

Sự gặp gỡ

素晴らしい出会い。

Một cuộc gặp gỡ tuyệt vời.

彼氏

かれし

Bạn trai

Hán Việt: BỈ THỊ

彼氏ができる。

Có bạn trai.

彼

かれ

Anh ấy

Hán Việt: BỈ

彼の手紙。

Lá thư của anh ấy.

彼女

かのじょ

Cô ấy, bạn gái

Hán Việt: BỈ NỮ

彼女とデートする。

Hẹn hò với bạn gái.

法事

ほうじ

Ngày giỗ

Hán Việt: PHÁP SỰ

法事に出席する。

Dự đám giỗ.

見合い

みあい

Xem mắt

お見合い結婚。

Kết hôn qua xem mắt.

振る

ふる

Vẫy/Đá (người yêu)

手を振る。

Vẫy tay.

恋人

こいびと

Người yêu

Hán Việt: LUYẾN NHÂN

恋人を親に紹介する。

Giới thiệu người yêu với bố mẹ.

付き合う

つきあう

Hẹn hò, đi cùng

恋人と付き合う。

Hẹn hò với người yêu.

出会う

であう

Gặp gỡ (tình cờ)

偶然出会う。

Tình cờ gặp gỡ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút