出身
しゅっしん
Xuất thân, quê quán
Hán Việt: XUẤT THÂN
出身は東京です。
Quê tôi ở Tokyo.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 4/20
しゅっしん
Xuất thân, quê quán
Hán Việt: XUẤT THÂN
出身は東京です。
Quê tôi ở Tokyo.
ろうじん
Người già
Hán Việt: LÃO NHÂN
老人ホーム。
Viện dưỡng lão.
こうれい
Cao tuổi
Hán Việt: CAO LINH
高齢化社会。
Xã hội già hóa.
ねんれい
Độ tuổi
Hán Việt: NIÊN LINH
年齢を聞く。
Hỏi tuổi.
せいべつ
Giới tính
Hán Việt: TÍNH BIỆT
性別を問わず。
Không phân biệt giới tính.
みょうじ
Họ (tên)
Hán Việt: DANH TỰ
名字を呼ばれる。
Bị gọi bằng họ.
Bắt chước
先生の発音をまねする。
Bắt chước phát âm của thầy.
よふかし
Thức khuya
夜更かしは体に悪い。
Thức khuya có hại cho sức khỏe.
みじたく
Sửa soạn đồ đạc
Hán Việt: THÂN CHI ĐỘ
出かける身支度。
Sửa soạn đồ đi ra ngoài.
まっくら
Tối đen như mực
部屋が真っ暗だ。
Phòng tối om.
したく
Chuẩn bị
Hán Việt: CHI ĐỘ
出かける支度をする。
Chuẩn bị đi ra ngoài.
いねむり
Ngủ gật
授業中に居眠りする。
Ngủ gật trong giờ học.
きしょうする
Thức dậy
6時に起床する。
Thức dậy lúc 6 giờ.
どくしん
Độc thân
Hán Việt: ĐỘC THÂN
今は独身です。
Hiện tại tôi đang độc thân.
みおろす
Nhìn xuống
山から町を見下ろす。
Từ trên núi nhìn xuống thành phố.
みあげる
Nhìn lên
空を見上げる。
Nhìn lên bầu trời.
みおくる
Tiễn
駅で友達を見送る。
Tiễn bạn ở nhà ga.
むかえる
Đón, nghênh tiếp
空港で客を迎える。
Đón khách ở sân bay.
しょうたいする
Mời, chiêu đãi
結婚式に招待する。
Mời dự đám cưới.
しょうかいする
Giới thiệu
友人に紹介する。
Giới thiệu với bạn bè.
わたす
Trao, đưa
プレゼントを渡す。
Trao quà.
あんないする
Hướng dẫn, dẫn đường
町を案内する。
Hướng dẫn tham quan thành phố.
かんげいする
Hoan nghênh, chào đón
新入社員を歓迎する。
Chào đón nhân viên mới.
はくしゅする
Vỗ tay
大きな拍手を送る。
Dành một tràng pháo tay lớn.
れいをする
Chào hỏi, cảm ơn
深く礼をする。
Cúi chào sâu.
あつかましい
Trơ trẽn, mặt dày
厚かましいお願い。
Lời nhờ vả trơ trẽn.
おじぎする
Cúi chào
丁寧にお辞儀する。
Cúi chào một cách lịch sự.
あくしゅする
Bắt tay
ゲストと握手する。
Bắt tay với khách mời.
みがく
Đánh bóng/Đánh (răng)
靴を磨く。
Đánh giày.
ふけつ
Bẩn thỉu
Hán Việt: BẤT THANH KHIẾT
不潔な部屋。
Phòng bẩn.
せいけつ
Sạch sẽ
Hán Việt: THANH KHIẾT
清潔な服を着る。
Mặc đồ sạch sẽ.
Giấy bạc
アルミホイルで包む。
Bọc bằng giấy bạc.
Gói bằng màng bọc thực phẩm
残りをラップでくるむ。
Gói phần thừa bằng màng bọc.
Đậy/phủ màng bọc thực phẩm
ラップをかけて保存する。
Phủ màng bọc rồi bảo quản.
Đậy/phủ màng bọc thực phẩm
料理にラップをかぶせる。
Phủ màng bọc lên món ăn.
みそしるがぬるくなる
Súp Miso bị nguội
みそ汁がぬるくなる。
Súp Miso bị nguội.
3センチはばにきる
Cắt rộng khoảng 3cm
3センチ幅に切る。
Cắt theo chiều rộng 3cm.
ちいさめにきる
Cắt nhỏ lại một chút
肉を小さめに切る。
Cắt thịt nhỏ lại một chút.
おおきめにきる
Cắt to ra một chút
野菜を大きめに切る。
Cắt rau to ra một chút.
ざいりょうをきざむ
Thái, băm nguyên liệu
材料を細かく刻む。
Băm nhỏ nguyên liệu.
てんぷらあぶら
Dầu chiên Tenpura
天ぷら油を熱する。
Đun nóng dầu Tenpura.
サラダゆ
Dầu salad
サラダ油で炒める。
Xào bằng dầu salad.
す
Giấm
Hán Việt: TẠC
酢を加える。
Thêm giấm.
さけ
Rượu
Hán Việt: TỬU
料理に酒を入れる。
Cho rượu vào món ăn.
しおをしょうしょういれる
Cho vào một chút muối
塩を少々入れる。
Cho một chút muối vào.
はかりではかる
Cân bằng cân
材料をはかりで量る。
Cân nguyên liệu bằng cân.
カロリーがひくい
Lượng calo thấp
カロリーが低い食事。
Bữa ăn có calo thấp.
カロリーがたかい
Lượng calo cao
カロリーが高い食品。
Thực phẩm có lượng calo cao.
えいようのバランス
Cân bằng dinh dưỡng
栄養のバランスを考える。
Suy nghĩ về sự cân bằng dinh dưỡng.
ゆうしょくのおかず
Đồ ăn kèm bữa tối (thức ăn)
夕食のおかずを作る。
Làm thức ăn cho bữa tối.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.