Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

1.023 mục · Trang 4/21

席を譲る

せきをゆずる

Nhường ghế

Hán Việt: TỊCH NHƯỢNG

お年寄りに席を譲る。

Nhường ghế cho người già.

交通渋滞

こうつうじゅうたい

Kẹt xe giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG SÁP TRỆ

交通渋滞がひどい。

Kẹt xe giao thông rất tệ.

左折する

させつする

Rẽ trái

Hán Việt: TẢ CHIẾT

交差点を左折する。

Rẽ trái ở ngã tư.

右折する

うせつする

Rẽ phải

Hán Việt: HỮU CHIẾT

次の角を右折する。

Rẽ phải ở góc tiếp theo.

そば

Bên cạnh

駅のそばに住む。

Sống ở cạnh ga.

向こう側

むこうがわ

Phía bên kia, đối diện

Hán Việt: HƯỚNG TRẮC

向こう側へ渡る。

Băng qua phía bên kia.

ペット不可

ペットふか

Không được phép nuôi thú cưng

Hán Việt: BẤT KHẢ

このアパートはペット不可だ。

Căn hộ này không cho nuôi thú cưng.

保証人

ほしょうにん

Người bảo lãnh

Hán Việt: BẢO CHỨNG NHÂN

保証人を頼む。

Nhờ người bảo lãnh.

交通の便がいい

こうつうのべんがいい

Giao thông thuận tiện

Hán Việt: GIAO THÔNG TIỆN

駅が近くて交通の便がいい。

Gần ga nên giao thông thuận lợi.

日当たりが悪い

ひあたりがわるい

Thiếu nắng, thiếu ánh sáng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG ÁC

北向きで日当たりが悪い。

Hướng bắc nên thiếu nắng.

日当たりがいい

ひあたりがいい

Đón nắng tốt, nhiều ánh sáng

Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG

南向きで日当たりがいい。

Hướng nam nên đón nắng tốt.

マンション

Chung cư (thường là bê tông cốt thép)

高層マンション。

Chung cư cao tầng.

アパート

Căn hộ (thường là gỗ/thép nhẹ, 2 tầng)

アパートに住む。

Sống ở căn hộ trọ.

賃貸

ちんたい

Cho thuê

Hán Việt: NHẪM THẢI

賃貸アパート。

Căn hộ cho thuê.

不動産屋

ふどうさんや

Công ty bất động sản, môi giới BĐS

Hán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN ỐC

不動産屋に行く。

Đến văn phòng bất động sản.

部屋を借りる

へやをかりる

Thuê phòng

Hán Việt: BỘ ỐC TÁ

アパートの部屋を借りる。

Thuê phòng trọ.

荷物を詰める

にもつをつめる

Đóng/nhét hành lý vào (hộp/vali)

Hán Việt: HÀ VẬT CẬT

ダンボールに荷物を詰める。

Đóng đồ vào thùng carton.

荷造りする

にづくりする

Đóng gói hành lý

Hán Việt: HÀ THẠO

荷造りをする。

Đóng gói đồ đạc.

引っ越す

ひっこす

Chuyển nhà

Hán Việt: DẪN VIỆT

東京へ引っ越す。

Chuyển nhà đến Tokyo.

引っ越し

ひっこし

Sự chuyển nhà

Hán Việt: DẪN VIỆT

引っ越しの準備。

Chuẩn bị chuyển nhà.

犬にえさを与える

いぬにえさをあたえる

Cho chó ăn

Hán Việt: KHUYỂN DỮ

犬にえさを与える。

Cho chó ăn thức ăn.

犬にえさをやる

いぬにえさをやる

Cho chó ăn

Hán Việt: KHUYỂN

犬にえさをやる。

Cho chó ăn thức ăn của chó.

散歩に連れていく

さんぽにつれていく

Dẫn đi dạo

Hán Việt: TẢN BỘ LIÊN

犬を散歩に連れていく。

Dẫn chó đi dạo.

犬を飼う

いぬをかう

Nuôi chó

Hán Việt: KHUYỂN TỰ

犬を飼う。

Nuôi chó.

子供が母親のあとについていく

こどもがははおやのあとについていく

Trẻ đi theo sau mẹ

Hán Việt: TỬ CUNG MẪU THÂN

子供が母親のあとについていく。

Đứa trẻ đi theo ngay sau mẹ.

子供が迷子になる

こどもがまいごになる

Trẻ bị lạc

Hán Việt: TỬ CUNG MÊ TỬ

デパートで子供が迷子になる。

Trẻ con bị lạc ở trung tâm thương mại.

手を離す

てをはなす

Buông tay

Hán Việt: THỦ LY

手を離す。

Buông tay ra.

いたずらな

Nghịch ngợm

いたずらな子供。

Đứa trẻ nghịch ngợm.

いたずらをする

Nghịch ngợm, phá phách

子供がいたずらをする。

Trẻ con nghịch ngợm.

お尻をぶつ

おしりをぶつ

Đánh mông

Hán Việt: KHÀO

お尻をぶつ。

Đánh vào mông.

お尻をたたく

おしりをたたく

Đánh đòn, đánh mông

Hán Việt: KHÀO

お尻をたたく。

Đánh vào mông.

頭をなでる

あたまをなでる

Xoa đầu

Hán Việt: ĐẦU

子供の頭をなでる。

Xoa đầu đứa trẻ.

えらい

Giỏi giang, ngoan ngoãn

えらいね、よくできた。

Giỏi quá, làm tốt lắm.

わがままに育つ

わがままにそだつ

Lớn lên một cách ích kỷ/hư hỏng

Hán Việt: DỤC

甘やかされてわがままに育つ。

Bị nuông chiều nên lớn lên ích kỷ.

子供が成長する

こどもがせいちょうする

Trẻ con trưởng thành/khôn lớn

Hán Việt: TỬ CUNG THÀNH TRƯỞNG

子供が成長する。

Đứa trẻ khôn lớn.

幼い子供

おさないこども

Đứa trẻ ngây thơ/nhỏ tuổi

Hán Việt: ẤU TỬ CUNG

幼い子供を育てる。

Nuôi đứa trẻ nhỏ.

穴をうめる

あなをうめる

Lấp lỗ

Hán Việt: HUYỆT

ほった穴をうめる。

Lấp cái lỗ đã đào.

穴をほる

あなをほる

Đào lỗ

Hán Việt: HUYỆT

庭に穴をほる。

Đào lỗ trong vườn.

うなる

Gầm gừ, rên rỉ

犬が低くうなる。

Con chó gầm gừ nhỏ.

人になれる

ひとになれる

Quen với con người

Hán Việt: NHÂN

犬が人になれる。

Chó quen với con người.

しっぽを振る

しっぽをふる

Vẫy đuôi

Hán Việt: CHẤN

犬がしっぽを振る。

Con chó vẫy đuôi.

ほえる

Sủa

犬がほえる。

Chó sủa.

腕に抱く

うでにだく

Ôm vào lòng, ôm trong tay

Hán Việt: UYỂN BÃO

腕に抱く。

Ôm vào lòng.

抱っこする

だっこする

Bế, ẵm

Hán Việt: BÃO

赤ちゃんを抱っこする。

Bế em bé.

おんぶする

Cõng

子供をおんぶする。

Cõng đứa trẻ.

生意気な態度

なまいきなたいど

Thái độ xấc xược

Hán Việt: SINH Ý KHÍ THÁI ĐỘ

生意気な態度をとる。

Tỏ thái độ xấc xược.

生意気な

なまいきな

Xấc xược, kiêu căng

Hán Việt: SINH Ý KHÍ

生意気な態度。

Thái độ xấc xược.

わがままな

Ích kỷ, bướng bỉnh

わがままな性格。

Tính cách ích kỷ.

人なつっこい

ひとなつっこい

Thân thiện, dễ gần, bám người

Hán Việt: NHÂN

人なつっこい猫。

Con mèo thân thiện bám người.

かしこい

Thông minh, khôn ngoan

かしこい選択。

Lựa chọn khôn ngoan.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...