Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 5/20

はかり

Cái cân

はかりで量る。

Cân bằng cân.

網戸

あみど

Cửa lưới (chống muỗi)

Hán Việt: VÕNG HỘ

網戸にする。

Kéo cửa lưới.

雨戸

あまど

Cửa chớp, cửa chắn mưa

Hán Việt: VŨ HỘ

雨戸を閉める。

Đóng cửa chớp.

コンセント

Ổ cắm điện

コンセントを抜く。

Rút phích cắm khỏi ổ.

床

ゆか

Sàn nhà

Hán Việt: SÀNG

床を拭く。

Lau sàn nhà.

ガスコンロ

Bếp ga

ガスコンロの火をつける。

Bật lửa bếp ga.

湯飲み

ゆのみ

Chén trà

湯飲みでお茶を飲む。

Uống trà bằng chén.

流し

ながし

Bồn rửa

流しを洗う。

Rửa bồn rửa bát.

皮をむく

かわをむく

Gọt vỏ, bóc vỏ

りんごの皮をむく。

Gọt vỏ táo.

小さじ

こさじ

Muỗng nhỏ, muỗng cà phê

塩を小さじ一杯。

Một muỗng cà phê muối.

大さじ

おおさじ

Muỗng lớn, muỗng canh

砂糖を大さじ一杯入れる。

Cho một muỗng canh đường.

電子レンジ

でんしレンジ

Lò vi sóng

電子レンジで温める。

Hâm nóng bằng lò vi sóng.

まな板

まないた

Cái thớt

まな板の上で切る。

Cắt trên thớt.

包丁

ほうちょう

Dao phay, dao làm bếp

Hán Việt: BAO ĐINH

包丁で切る。

Cắt bằng dao phay.

調味料

ちょうみりょう

Gia vị

Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU

調味料をそろえる。

Chuẩn bị đầy đủ gia vị.

材料

ざいりょう

Nguyên liệu

Hán Việt: TÀI LIỆU

料理の材料。

Nguyên liệu nấu ăn.

窓側

まどがわ

phía cửa sổ, ghế cạnh cửa sổ

Hán Việt: song trắc

飛行機では窓側の席を予約した。

Tôi đã đặt ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.

通路側

つうろがわ

phía lối đi, ghế cạnh lối đi

Hán Việt: thông lộ trắc

新幹線では通路側の席が便利だ。

Trên Shinkansen, ghế phía lối đi khá tiện.

乗車券

じょうしゃけん

vé lên tàu/xe

Hán Việt: thừa xa khoán

乗車券をなくしたので、駅員に相談した。

Vì làm mất vé lên tàu nên tôi hỏi nhân viên nhà ga.

できあがり

Sự hoàn thành, xong xuôi

これでできあがり。

Thế là xong xuôi.

辛い

からい

Cay

辛い料理。

Món ăn cay.

味が薄い

あじがうすい

Vị nhạt

味が薄い。

Vị nhạt.

味を見る

あじをみる

Nếm thử

味を見る。

Nếm thử vị.

味見をする

あじみをする

Nếm thử (xem vị ra sao)

スープの味見をする。

Nếm thử súp.

こしょうを振る

こしょうをふる

Rắc tiêu

こしょうを振る。

Rắc hạt tiêu.

塩を加える

しおをくわえる

Thêm muối

塩を加える。

Cho thêm muối vào.

味をつける

あじをつける

Nêm nếm vị

料理に味をつける。

Nêm nếm gia vị cho món ăn.

裏返す

うらがえす

Lật ngược, lật bề trái

シャツを裏返す。

Lật bề trái áo sơ mi.

こげる

Bị cháy, khê

肉がこげる。

Thịt bị cháy.

混ぜる

まぜる

Trộn, khuấy

よく混ぜる。

Trộn đều.

水気をきる

みずけをきる

Làm ráo nước

野菜の水気をきる。

Làm ráo nước rau.

油で揚げる

あぶらであげる

Chiên bằng dầu

油で揚げる。

Chiên bằng dầu.

油を熱する

あぶらをねっする

Làm nóng dầu

油を熱する。

Đun nóng dầu.

ご飯を炊く

ごはんをたく

Nấu cơm

ご飯を炊く。

Nấu cơm.

なべを火にかける

なべをひにかける

Bắc nồi lên bếp lửa

なべを火にかける。

Bắc nồi lên bếp.

お湯が冷める

おゆがさめる

Nước nguội (Tự động từ)

お湯が冷める。

Nước đã nguội.

お湯を冷ます

おゆをさます

Làm nguội nước (Tha động từ)

お湯を冷ます。

Làm nguội nước sôi.

お湯が沸く

おゆがわく

Nước sôi (Tự động từ)

お湯が沸く。

Nước sôi.

お湯を沸かす

おゆをわかす

Đun nước sôi (Tha động từ)

お湯を沸かす。

Đun nước.

フライ返し

フライがえし

Cái xẻng lật thức ăn

フライ返しで肉を裏返す。

Lật thịt bằng xẻng.

ふた

Cái vung, nắp

なべのふたをする。

Đậy vung nồi.

なべ

Cái nồi

なべを火にかける。

Bắc nồi lên bếp.

できあがる

Hoàn thành, nấu xong

料理ができあがる。

Món ăn đã hoàn thành.

味が濃い

あじがこい

Vị đậm, nồng

このスープは味が濃い。

Súp này vị đậm.

酸っぱい

すっぱい

Chua

酸っぱいレモン。

Chanh chua.

塩辛い

しおからい

Mặn

塩辛いスープ。

Súp mặn.

しゃもじ

Muôi xới cơm

しゃもじでご飯をよそう。

Xới cơm bằng muôi xới cơm.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút