利口な
りこうな
Thông minh, lanh lợi
Hán Việt: LỢI KHẨU
利口な犬。
Chú chó thông minh.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.023 mục · Trang 5/21
りこうな
Thông minh, lanh lợi
Hán Việt: LỢI KHẨU
利口な犬。
Chú chó thông minh.
ぎょうぎがいい
Cư xử đúng mực, lễ phép
Hán Việt: HÀNH NGHI
行儀がいい子供。
Đứa trẻ lễ phép.
Tội nghiệp, đáng thương
かわいそうな犬。
Con chó tội nghiệp.
Đáng yêu, dễ thương
かわいらしい赤ちゃん。
Em bé đáng yêu.
ジーンズのいろがおちる
Quần jean bị phai màu
Hán Việt: SẮC LẠC
洗濯でジーンズの色が落ちる。
Giặt nên quần jean bị phai màu.
ウールのセーターがちぢむ
Áo len lông cừu bị co lại
Hán Việt: SÚC
洗ったらウールのセーターが縮んだ。
Giặt xong áo len lông cừu bị co lại.
しわがのびる
Nếp nhăn được kéo phẳng (Tự động từ)
Hán Việt: THÂN
しわが伸びる。
Nếp nhăn dãn ra/phẳng ra.
Là áo sơ mi trắng
ワイシャツにアイロンをかける。
Là (ủi) áo sơ mi.
ふくをつるす
Treo quần áo
Hán Việt: PHỤC
ハンガーに服をつるす。
Treo quần áo lên móc.
タオルをほす
Phơi khăn tắm
Hán Việt: CAN
タオルを干す。
Phơi khăn.
コインランドリーでせんたくする
Giặt ở tiệm giặt tự động (xu)
Hán Việt: TẨY TRẠC
コインランドリーで洗濯する。
Giặt đồ ở tiệm giặt tự động bằng đồng xu.
スーツをクリーニングにだす
Đem vest ra tiệm giặt ủi
Hán Việt: XUẤT
スーツをクリーニングに出す。
Mang bộ vest ra tiệm giặt ủi.
せんざいをいれる
Cho bột giặt/chất tẩy rửa vào
Hán Việt: TẨY TỄ NHẬP
洗濯機に洗剤を入れる。
Cho bột giặt vào máy giặt.
よごれ
Vết bẩn
Hán Việt: Ô
汚れを落とす。
Tẩy vết bẩn.
そでがまっくろによごれる
Tay áo bị bẩn đen sì (Tự động từ)
Hán Việt: CHÂN HẮC Ô
そでが真っ黒に汚れる。
Tay áo bị bẩn đen thui.
ふくをよごす
Làm bẩn quần áo (Tha động từ)
Hán Việt: PHỤC Ô
服を汚す。
Làm bẩn quần áo.
せんたくものをたたむ
Gấp đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物をたたむ。
Gấp quần áo giặt.
まっしろにしあがる
Hoàn thành trắng tinh (giặt xong)
Hán Việt: CHÂN BẠCH SĨ THƯỢNG
シャツが真っ白に仕上がる。
Áo sơ mi được giặt trắng tinh.
かんそうきでかわかす
Sấy khô bằng máy sấy
Hán Việt: KIỀN TÁO KHÍ KIỀN
乾燥機で乾かす。
Sấy khô bằng máy sấy.
せんたくものがかわく
Đồ giặt đã khô
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT KIỀN
洗濯物が乾いた。
Quần áo giặt đã khô.
せんたくものをほす
Phơi đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT CAN
外に洗濯物を干す。
Phơi đồ giặt ở ngoài.
せんたくものがしめっている
Đồ giặt đang bị ẩm
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT THẤP
洗濯物が湿っている。
Quần áo giặt bị ẩm.
せんたくものをぬらす
Làm ướt đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物をぬらす。
Làm ướt quần áo giặt.
せんたくものがぬれている
Đồ giặt đang bị ướt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物がまだぬれている。
Quần áo giặt vẫn đang ướt.
せんたくものをためる
Tích trữ đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物をためる。
Tích lại đồ giặt (không giặt ngay).
せんたくものがたまる
Đồ giặt chất đống (tích tụ)
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物がたまる。
Quần áo giặt chất đống.
ものおきにしまう
Cất vào phòng chứa đồ/kho
Hán Việt: VẬT TRÍ
使わないものを物置にしまう。
Cất đồ không dùng vào kho.
Xếp gọn dép đi trong nhà
スリッパをそろえる。
Xếp dép gọn gàng.
ゴミをわけるのはめんどうだ
Việc phân loại rác thật phiền phức
Hán Việt: PHÂN DIỆN ĐẢO
ゴミを分けるのは面倒だ。
Việc phân loại rác thật phiền phức.
もえないごみ
Rác không cháy được
Hán Việt: NHIÊN
燃えないゴミを分別する。
Phân loại rác không cháy được.
Cọ bằng bàn chải
汚れをブラシでこする。
Dùng bàn chải cọ vết bẩn.
かぐをみがく
Đánh bóng đồ nội thất (gia cụ)
Hán Việt: GIA CỤ
家具をみがく。
Đánh bóng đồ gỗ/nội thất.
だいぶきんでテーブルをふく
Lau bàn bằng khăn lau bàn
Hán Việt: ĐÀI
台ぶきんでテーブルをふく。
Lau bàn bằng khăn lau bàn.
ふきんでしょっきをふく
Lau bát đĩa bằng khăn lau
Hán Việt: THỰC KHÍ
ふきんで食器をふく。
Lau bát đĩa bằng khăn lau bát.
ゆかをふく
Lau sàn nhà
Hán Việt: SÀNG
床をふく。
Lau sàn nhà.
Vắt giẻ lau
ぞうきんを固くしぼる。
Vắt giẻ lau thật chặt.
Làm ướt giẻ lau
ぞうきんをぬらす。
Làm ướt giẻ lau.
みずをくむ
Múc nước
Hán Việt: THỦY
バケツに水をくむ。
Múc nước vào xô.
ほうきではく
Quét bằng chổi
Hán Việt: TẢO
床をほうきで掃く。
Quét sàn bằng chổi.
そうじきをかける
Hút bụi (bằng máy)
Hán Việt: TẢO TRỪ KHÍ
掃除機をかける。
Hút bụi.
ほこりをとる
Phủi bụi, lấy đi bụi bẩn
Hán Việt: THỦ
ほこりを取る。
Phủi bụi.
ゆきがつもる
Tuyết phủ
Hán Việt: TUYẾT
屋根に雪がつもる。
Tuyết phủ trên mái nhà.
Bụi phủ dày
棚の上にほこりがつもる。
Bụi phủ trên nóc giá sách.
Bụi tích tụ
部屋の隅にほこりがたまる。
Bụi tích tụ ở góc phòng.
Nước hoa quả bị đổ (Tự động từ)
ジュースがこぼれる。
Nước hoa quả bị đổ ra.
Làm đổ nước hoa quả (Tha động từ)
ジュースをこぼす。
Làm đổ nước hoa quả.
へやがかたづく
Phòng được dọn dẹp (Tự động từ)
Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ
部屋が片付いた。
Căn phòng đã được dọn dẹp gọn gàng.
へやをかたづける
Dọn dẹp phòng (Tha động từ)
Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ
お客が来るので部屋を片付ける。
Khách đến nên dọn phòng.
へやがちらかる
Phòng bị bừa bộn (Tự động từ)
Hán Việt: BỘ ỐC TÁN
部屋が散らかっている。
Căn phòng đang bừa bộn.
へやをちらかす
Làm bừa bộn phòng (Tha động từ)
Hán Việt: BỘ ỐC TÁN
子供が部屋を散らかす。
Trẻ con làm bừa bộn phòng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.