ちりとり
Cái hót rác
ちりとりでゴミを集める。
Gom rác bằng hót rác.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 7/20
Cái hót rác
ちりとりでゴミを集める。
Gom rác bằng hót rác.
かんづめ
Đồ hộp
Hán Việt: PHỮU CẬT
缶詰を開ける。
Mở đồ hộp.
えいよう
Dinh dưỡng
Hán Việt: VINH DƯỠNG
栄養のバランス。
Cân bằng dinh dưỡng.
Món ăn kèm (với cơm)
今日のおかずは魚だ。
Món ăn kèm hôm nay là cá.
あじわう
Thưởng thức, nếm
料理をゆっくり味わう。
Từ từ thưởng thức món ăn.
がいしょくする
Ăn ngoài (nhà hàng)
週末は外食する。
Cuối tuần đi ăn ngoài.
くさる
Ôi thiu, thối rữa
肉が腐る。
Thịt bị ôi thiu.
Làm tràn, làm đổ
コーヒーをこぼす。
Làm đổ cà phê.
Bị tràn, bị đổ ra
水がこぼれる。
Nước bị tràn ra.
Cái chổi
ほうきで掃く。
Quét bằng chổi.
こぼれる
Bị đổ, tràn ra
水が零れる。
Nước bị đổ.
こげる
Bị cháy, khê
魚が焦げる。
Cá bị cháy.
がいしょく
Ăn ngoài
Hán Việt: NGOẠI THỰC
たまに外食する。
Thỉnh thoảng ăn ngoài.
こうぶつ
Món ăn yêu thích
Hán Việt: HẢO VẬT
私の好物はカレーです。
Món yêu thích của tôi là cà ri.
おかわり
Thêm (bát nữa/ ly nữa)
ご飯のお代わりをお願いします。
Cho tôi xin thêm bát cơm nữa.
ジーンズのいろがおちる
Quần jean bị phai màu
洗濯でジーンズの色が落ちる。
Giặt nên quần jean bị phai màu.
ウールのセーターがちぢむ
Áo len lông cừu bị co lại
洗ったらウールのセーターが縮んだ。
Giặt xong áo len lông cừu bị co lại.
しわがのびる
Nếp nhăn được kéo phẳng (Tự động từ)
しわが伸びる。
Nếp nhăn dãn ra/phẳng ra.
Là áo sơ mi trắng
ワイシャツにアイロンをかける。
Là (ủi) áo sơ mi.
ふくをつるす
Treo quần áo
ハンガーに服をつるす。
Treo quần áo lên móc.
タオルをほす
Phơi khăn tắm
タオルを干す。
Phơi khăn.
コインランドリーでせんたくする
Giặt ở tiệm giặt tự động (xu)
コインランドリーで洗濯する。
Giặt đồ ở tiệm giặt tự động bằng đồng xu.
スーツをクリーニングにだす
Đem vest ra tiệm giặt ủi
スーツをクリーニングに出す。
Mang bộ vest ra tiệm giặt ủi.
せんざいをいれる
Cho bột giặt/chất tẩy rửa vào
洗濯機に洗剤を入れる。
Cho bột giặt vào máy giặt.
そでがまっくろによごれる
Tay áo bị bẩn đen sì (Tự động từ)
そでが真っ黒に汚れる。
Tay áo bị bẩn đen thui.
ふくをよごす
Làm bẩn quần áo (Tha động từ)
服を汚す。
Làm bẩn quần áo.
せんたくものをたたむ
Gấp đồ giặt
洗濯物をたたむ。
Gấp quần áo giặt.
まっしろにしあがる
Hoàn thành trắng tinh (giặt xong)
シャツが真っ白に仕上がる。
Áo sơ mi được giặt trắng tinh.
かんそうきでかわかす
Sấy khô bằng máy sấy
乾燥機で乾かす。
Sấy khô bằng máy sấy.
せんたくものがかわく
Đồ giặt đã khô
洗濯物が乾いた。
Quần áo giặt đã khô.
せんたくものをほす
Phơi đồ giặt
外に洗濯物を干す。
Phơi đồ giặt ở ngoài.
せんたくものがしめっている
Đồ giặt đang bị ẩm
洗濯物が湿っている。
Quần áo giặt bị ẩm.
せんたくものをぬらす
Làm ướt đồ giặt
洗濯物をぬらす。
Làm ướt quần áo giặt.
せんたくものがぬれている
Đồ giặt đang bị ướt
洗濯物がまだぬれている。
Quần áo giặt vẫn đang ướt.
せんたくものをためる
Tích trữ đồ giặt
洗濯物をためる。
Tích lại đồ giặt (không giặt ngay).
せんたくものがたまる
Đồ giặt chất đống (tích tụ)
洗濯物がたまる。
Quần áo giặt chất đống.
Bàn là
シャツにアイロンをかける。
Là áo sơ mi.
Móc treo quần áo
ハンガーにかける。
Treo lên móc.
Xả (nước), súc
洗濯物をすすぐ。
Xả quần áo.
しわをのばす
Kéo phẳng nếp nhăn (Tha động từ)
アイロンでしわを伸ばす。
Dùng bàn là kéo phẳng nếp nhăn.
かんそうき
Máy sấy
Hán Việt: KIỀN TÁO KHÍ
乾燥機で乾かす。
Sấy khô bằng máy sấy.
しめる
Ẩm ướt
服が湿っている。
Quần áo đang bị ẩm.
Tích trữ, dồn lại
お金をためる。
Tích tiền.
Đọng lại, dồn lại, tích tụ
洗濯物がたまる。
Quần áo giặt chất đống.
つるす
Treo lên
服をハンガーに吊るす。
Treo quần áo lên móc.
ほす
Phơi
洗濯物を外に干す。
Phơi quần áo ra ngoài.
ぬらす
Làm ướt
服を濡らす。
Làm ướt quần áo.
たまる
Dồn ứ/Tích tụ
洗濯物が溜まる。
Đồ giặt chất đống.
Treo lên
服をハンガーにつるす。
Treo áo vào móc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.