雑巾
ぞうきん
Giẻ lau
Hán Việt: TẠP CÂN
雑巾を絞る。
Vắt giẻ lau.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 9/20
ぞうきん
Giẻ lau
Hán Việt: TẠP CÂN
雑巾を絞る。
Vắt giẻ lau.
そうじき
Máy hút bụi
Hán Việt: TẢO TRỪ KHÍ
掃除機をかける。
Hút bụi.
つりとだな
Tủ treo
Hán Việt: ĐIẾU HỘ BẢN
戸棚にしまう。
Cất vào tủ.
いくじ
Chăm sóc trẻ, nuôi con
Hán Việt: DỤC NHI
育児に忙しい。
Bận rộn chăm con.
あまやかす
Nuông chiều
子供を甘やかす。
Nuông chiều con cái.
ペットふか
Không được phép nuôi thú cưng
このアパートはペット不可だ。
Căn hộ này không cho nuôi thú cưng.
ほしょうにん
Người bảo lãnh
Hán Việt: BẢO CHỨNG NHÂN
保証人を頼む。
Nhờ người bảo lãnh.
こうつうのべんがいい
Giao thông thuận tiện
駅が近くて交通の便がいい。
Gần ga nên giao thông thuận lợi.
ひあたりがわるい
Thiếu nắng, thiếu ánh sáng
北向きで日当たりが悪い。
Hướng bắc nên thiếu nắng.
ひあたりがいい
Đón nắng tốt, nhiều ánh sáng
南向きで日当たりがいい。
Hướng nam nên đón nắng tốt.
Chung cư (thường là bê tông cốt thép)
高層マンション。
Chung cư cao tầng.
Căn hộ (thường là gỗ/thép nhẹ, 2 tầng)
アパートに住む。
Sống ở căn hộ trọ.
ちんたい
Cho thuê
Hán Việt: NHẪM THẢI
賃貸アパート。
Căn hộ cho thuê.
ふどうさんや
Công ty bất động sản, môi giới BĐS
Hán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN ỐC
不動産屋に行く。
Đến văn phòng bất động sản.
へやをかりる
Thuê phòng
アパートの部屋を借りる。
Thuê phòng trọ.
にもつをつめる
Đóng/nhét hành lý vào (hộp/vali)
ダンボールに荷物を詰める。
Đóng đồ vào thùng carton.
にづくりする
Đóng gói hành lý
荷造りをする。
Đóng gói đồ đạc.
ひっこす
Chuyển nhà
東京へ引っ越す。
Chuyển nhà đến Tokyo.
ひっこし
Sự chuyển nhà
引っ越しの準備。
Chuẩn bị chuyển nhà.
かう
Nuôi (động vật)
ペットを飼う。
Nuôi thú cưng.
ひろさ
Độ rộng, diện tích
部屋の広さ。
Diện tích căn phòng.
かんりひ
Phí quản lý
Hán Việt: QUẢN LÍ PHÍ
管理費がかかる。
Tốn phí quản lý.
れいきん
Tiền lễ (cho chủ nhà)
Hán Việt: LỄ KIM
大家に礼金を渡す。
Đưa tiền lễ cho chủ nhà.
しききん
Tiền đặt cọc
Hán Việt: PHU KIM
敷金を払う。
Trả tiền đặt cọc.
やちん
Tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẬM
家賃を払う。
Trả tiền thuê nhà.
るすばん
Trông nhà
Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN
子供に留守番をさせる。
Để con cái trông nhà.
たくはいびん
Dịch vụ chuyển phát nhanh
Hán Việt: TRẠCH PHỐI TIỆN
宅配便で荷物を送る。
Gửi hành lý bằng chuyển phát nhanh.
るす
Vắng nhà
Hán Việt: LƯU THỦ
彼は今、留守です。
Anh ấy hiện đang vắng nhà.
Bên cạnh
駅のそばに住む。
Sống ở cạnh ga.
むこうがわ
Phía bên kia, đối diện
向こう側へ渡る。
Băng qua phía bên kia.
こうしゃぐち
Cửa xuống (xe/tàu)
Hán Việt: GIÁNG XA KHẨU
降車口から降りる。
Xuống từ cửa xuống.
じょうしゃぐち
Cửa lên (xe/tàu)
Hán Việt: THỪA XA KHẨU
乗車口はこちらです。
Cửa lên ở hướng này.
バスてい
Trạm xe buýt
バス停で待つ。
Đợi ở trạm xe buýt.
ていしゃする
Dừng xe
バスが停車する。
Xe buýt dừng lại.
つうかする
Đi qua, thông qua
急行が駅を通過する。
Tàu tốc hành đi ngang qua ga.
こえる
Vượt qua
山を越える。
Vượt qua núi.
かど
Góc phố
Hán Việt: GIÁC
角を左に曲がる。
Rẽ trái ở góc phố.
こうさてん
Ngã tư, giao lộ
Hán Việt: GIAO XOA ĐIỂM
交差点を右に曲がる。
Rẽ phải ở ngã tư.
ひょうしき
Biển báo
Hán Việt: TIÊU THỨC
交通標識を見る。
Nhìn biển báo giao thông.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.