斜め
ななめ
Nghiêng, chéo
Hán Việt: TÀ
斜め前に座る。
Ngồi phía chéo trước.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 10/20
ななめ
Nghiêng, chéo
Hán Việt: TÀ
斜め前に座る。
Ngồi phía chéo trước.
けいじばん
Bảng tin
Hán Việt: YẾT THỊ BẢN
掲示板を見る。
Xem bảng tin.
しんごう
Đèn tín hiệu
Hán Việt: TÍN HIỆU
信号を守る。
Tuân thủ đèn tín hiệu.
いなか
Quê
Hán Việt: ĐIỀN XÁ
田舎の風景。
Phong cảnh quê.
とかい
Thành phố/Đô thị
Hán Việt: ĐÔ HỘI
都会で暮らす。
Sống ở đô thị.
きんじょ
Hàng xóm/Vùng lân cận
Hán Việt: CẬN SỞ
近所に住む。
Sống ở vùng lân cận.
はっしゃする
Xuất phát, khởi hành
Hán Việt: PHÁT XA
バスが発車する。
Xe buýt khởi hành.
こうしゃする
Xuống xe, xuống tàu
Hán Việt: GIÁNG XA
次の駅で降車する。
Xuống ở ga tiếp theo.
じょうしゃする
Lên xe, lên tàu
Hán Việt: THỪA XA
電車に乗車する。
Lên tàu điện.
かいそく
Tàu nhanh
Hán Việt: KHOÁI TỐC
快速列車に乗る。
Lên chuyến tàu nhanh.
せいさんする
Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)
Hán Việt: TINH TOÁN
乗り越しを精算する。
Thanh toán tiền đi quá ga.
せきをゆずる
Nhường ghế
Hán Việt: TỊCH NHƯỢNG
お年寄りに席を譲る。
Nhường ghế cho người già.
こうつうじゅうたい
Kẹt xe giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG SÁP TRỆ
交通渋滞がひどい。
Kẹt xe giao thông rất tệ.
かくえきていしゃ
Tàu đỗ từng ga
Hán Việt: CÁC DỊCH ĐÌNH XA
各駅停車で行く。
Đi bằng tàu đỗ từng ga.
とっきゅう
Tàu siêu tốc
Hán Việt: ĐẶC CẤP
特急券を買う。
Mua vé tàu siêu tốc.
きゅうこう
Tàu tốc hành
Hán Việt: CẤP HÀNH
急行電車に乗る。
Lên tàu tốc hành.
まどぐち
Quầy giao dịch, quầy bán vé
Hán Việt: SONG KHẨU
窓口で切符を買う。
Mua vé ở quầy.
せいさんき
Máy thanh toán tiền vé
Hán Việt: TINH TOÁN KHÍ
精算機でお金を払う。
Trả tiền ở máy thanh toán.
せいさん
Thanh toán, trả tiền (vé còn thiếu)
Hán Việt: THANH TOÁN
乗り越しを清算する。
Thanh toán tiền đi quá ga.
ゆずる
Nhường
Hán Việt: NHƯỢNG
お年寄りに席を譲る。
Nhường ghế cho người già.
ゆうせんせき
Ghế ưu tiên
Hán Việt: ƯU TIÊN TỊCH
優先席を空ける。
Để trống ghế ưu tiên.
まんいん
Đầy người, hết chỗ
Hán Việt: MÃN VIÊN
満員電車に乗る。
Lên chuyến tàu chật cứng người.
じゆうせき
Ghế tự do
Hán Việt: TỰ DO TỊCH
自由席に座る。
Ngồi ở ghế tự do.
していせき
Ghế đặt trước, ghế chỉ định
Hán Việt: CHỈ ĐỊNH TỊCH
指定席を予約する。
Đặt trước ghế.
ろせんず
Bản đồ tuyến đường
Hán Việt: LỘ TUYẾN ĐỒ
路線図を見る。
Xem bản đồ tuyến đường.
かいさつぐち
Cửa soát vé
Hán Việt: CẢI TRÁT KHẨU
改札口を通る。
Đi qua cửa soát vé.
ていきけん
Vé tháng, vé định kỳ
Hán Việt: ĐỊNH KỲ KHOÁN
定期券を更新する。
Gia hạn vé tháng.
かいすうけん
Vé tập, vé cuốn
Hán Việt: HỒI SỐ KHOÁN
回数券を買う。
Mua vé tập.
くうせき
Ghế trống
Hán Việt: KHÔNG TỊCH
空席を探す。
Tìm ghế trống.
じゅうたい
Tắc đường
Hán Việt: SÁP TRỆ
交通渋滞に巻き込まれる。
Bị kẹt xe.
ふみきり
Nơi chắn tàu
Hán Việt: ĐẠP THIẾT
踏切で止まる。
Dừng lại ở nơi chắn tàu.
おつり
Tiền thừa
Hán Việt: ĐIẾU
お釣りをもらう。
Nhận tiền thừa.
しはらう
Chi trả, thanh toán
Hán Việt: CHI PHẤT
カードで支払う。
Thanh toán bằng thẻ.
Đồng xu
コインを落とす。
Làm rơi đồng xu.
さつ
Tiền giấy
Hán Việt: TRÁT
千円札。
Tờ một nghìn yên.
Biên lai, hóa đơn
レシートを受け取る。
Nhận biên lai.
おごり
Sự thiết đãi
Hán Việt: XA
今日は私の奢りです。
Hôm nay tôi đãi.
けいさんする
Tính toán
Hán Việt: KẾ TOÁN
料金を計算する。
Tính toán chi phí.
ひよう
Chi phí
Hán Việt: PHÍ DỤNG
旅行の費用を計算する。
Tính toán chi phí du lịch.
せいきゅうしょ
Hóa đơn (yêu cầu thanh toán)
Hán Việt: THỈNH CẦU THƯ
請求書が届く。
Hóa đơn thanh toán được gửi tới.
くずす
Đổi (tiền lẻ), phá vỡ
Hán Việt: BĂNG
一万円札を崩す。
Đổi tờ 1 vạn yên.
こうか
Tiền xu
Hán Việt: NGẠNH HÓA
硬貨を入れる。
Nhét tiền xu vào.
おさつ
Tiền giấy
Hán Việt: TRÁT
お札を数える。
Đếm tiền giấy.
りょうしゅうしょ
Hóa đơn (đã thanh toán)
Hán Việt: LĨNH THU THƯ
領収書をもらう。
Nhận hóa đơn.
Thẻ tín dụng
クレジットカードを使う。
Sử dụng thẻ tín dụng.
げんきん
Tiền mặt
Hán Việt: HIỆN KIM
現金で払う。
Trả bằng tiền mặt.
おごる
Bao, đãi
Hán Việt: XA
友達に昼ごはんを奢る。
Đãi bạn bữa trưa.
わりかん
Chia tiền (trả đều)
Hán Việt: CÁT KHÁM
飲み会は割り勘にする。
Tiệc nhậu thì chia đều tiền.
ぎょうれつ
Xếp hàng/Dòng người
Hán Việt: HÀNH LIỆT
行列に並ぶ。
Xếp hàng vào dòng người.
いざかや
Quán nhậu
Hán Việt: CƯ TỬU ỐC
居酒屋で飲む。
Uống ở quán nhậu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.