Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 12/20

防ぐ

ふせぐ

Phòng chống, ngăn ngừa

Hán Việt: PHÒNG

事故を防ぐ。

Ngăn ngừa tai nạn.

サイレン

Còi báo động

サイレンが鳴る。

Còi báo động reo.

避難する

ひなんする

Lánh nạn, sơ tán

Hán Việt: TỊ NAN

安全な場所へ避難する。

Sơ tán đến nơi an toàn.

殺人

さつじん

Sát nhân

Hán Việt: SÁT NHÂN

殺人事件。

Vụ án giết người.

ぶつかる

Va chạm, đâm vào

車が壁にぶつかる。

Xe đâm vào tường.

交通違反

こうつういはん

Vi phạm giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG VI PHẢN

交通違反で捕まる。

Bị bắt vì vi phạm giao thông.

生命

せいめい

Sinh mệnh

Hán Việt: SINH MỆNH

生命の危機。

Sự nguy hiểm tính mạng.

強盗

ごうとう

Kẻ cướp

Hán Việt: CƯỜNG ĐẠO

強盗に入る。

Bị cướp đột nhập.

消防車

しょうぼうしゃ

Xe cứu hỏa

Hán Việt: TIÊU PHÒNG XA

消防車が出動する。

Xe cứu hỏa xuất phát.

救急車

きゅうきゅうしゃ

Xe cứu thương

Hán Việt: CỨU CẤP XA

救急車を呼ぶ。

Gọi xe cứu thương.

パトカー

Xe cảnh sát

パトカーがサイレンを鳴らす。

Xe cảnh sát hụ còi.

避難

ひなん

Lánh nạn, sơ tán

Hán Việt: TỊ NAN

安全な場所へ避難する。

Sơ tán đến nơi an toàn.

非常口

ひじょうぐち

Cửa thoát hiểm

Hán Việt: PHI THƯỜNG KHẨU

非常口を確認する。

Xác nhận cửa thoát hiểm.

犯人

はんにん

Phạm nhân, hung thủ

Hán Việt: PHẠM NHÂN

犯人が捕まった。

Phạm nhân đã bị bắt.

詐欺

さぎ

Lừa đảo

Hán Việt: TRÁ KHI

詐欺に引っかかる。

Mắc lừa đảo.

殺す

ころす

Giết

Hán Việt: SÁT

人を殺す。

Giết người.

衝突する

しょうとつする

Va chạm, xung đột

Hán Việt: XUNG ĐỘT

車とバスが衝突した。

Ô tô và xe buýt va chạm.

違反

いはん

Vi phạm

Hán Việt: VI PHẢN

ルールに違反する。

Vi phạm quy tắc.

犯罪

はんざい

Phạm tội, tội phạm

Hán Việt: PHẠM TỘI

犯罪を防ぐ。

Phòng chống tội phạm.

いのち

Sinh mạng

Hán Việt: MỆNH

命を落とす。

Mất mạng.

交通事故

こうつうじこ

Tai nạn giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG SỰ CỐ

交通事故に遭う。

Gặp tai nạn giao thông.

盗む

ぬすむ

Ăn trộm, ăn cắp

Hán Việt: ĐẠO

自転車を盗む。

Ăn trộm xe đạp.

泥棒

どろぼう

Tên trộm

Hán Việt: NÊ BỔNG

泥棒にお金を盗まれた。

Bị trộm lấy mất tiền.

逮捕する

たいほする

Bắt giữ

Hán Việt: ĐẾ BỘ

警察が犯人を逮捕する。

Cảnh sát bắt giữ tội phạm.

逮捕

たいほ

Bắt giữ

Hán Việt: ĐẾ BỘ

犯人を逮捕する。

Bắt giữ thủ phạm.

事件

じけん

Sự kiện, vụ án

Hán Việt: SỰ KIỆN

殺人事件が起きた。

Vụ án giết người đã xảy ra.

教科

きょうか

môn học

Hán Việt: giáo khoa

好きな教科は数学です。

Môn học tôi thích là toán.

勤務する

きんむする

Làm việc, làm nhiệm vụ

Hán Việt: CẦN VỤ

会社に勤務する。

Làm việc tại công ty.

アルバイト

Làm thêm, việc bán thời gian

アルバイトを探す。

Tìm việc làm thêm.

首になる

くびになる

Bị đuổi việc (Văn nói)

Hán Việt: THỦ

ミスをして首になる。

Mắc lỗi nên bị đuổi việc.

服装

ふくそう

Trang phục, cách ăn mặc

Hán Việt: PHỤC TRANG

面接にふさわしい服装。

Trang phục phù hợp với buổi phỏng vấn.

勤務

きんむ

Làm việc, ca làm

Hán Việt: CẦN VỤ

8時間勤務。

Làm việc 8 tiếng.

交通費

こうつうひ

Phí đi lại, tiền đi lại

Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ

交通費が支給される。

Được chi trả phí đi lại.

儲ける

もうける

Kiếm lời (Tha động từ)

Hán Việt: TRỮ

株で儲ける。

Kiếm lời từ cổ phiếu.

儲かる

もうかる

Sinh lời, có lãi (Tự động từ)

Hán Việt: TRỮ

このビジネスは儲かる。

Kinh doanh cái này có lãi.

稼ぐ

かせぐ

Kiếm (tiền)

Hán Việt: GIÁ

お金を稼ぐ。

Kiếm tiền.

支給する

しきゅうする

Chi trả, cung cấp

Hán Việt: CHI CẤP

交通費を支給する。

Chi trả (hỗ trợ) tiền đi lại.

解雇する

かいこする

Sa thải, đuổi việc

Hán Việt: GIẢI CỐ

会社を解雇される。

Bị công ty sa thải.

採用する

さいようする

Tuyển dụng, nhận vào làm

Hán Việt: THẢI DỤNG

正社員として採用する。

Được nhận làm nhân viên chính thức.

雇う

やとう

Thuê, mướn (người)

Hán Việt: CỐ

新しい社員を雇う。

Thuê nhân viên mới.

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: DIỆN TIẾP

面接を受ける。

Tham gia phỏng vấn.

募集

ぼしゅう

Tuyển dụng, chiêu mộ

Hán Việt: MỘ TẬP

アルバイトを募集する。

Tuyển nhân viên làm thêm.

フリーター

Người làm tự do/bán thời gian

フリーターの生活。

Cuộc sống của người làm tự do.

派遣社員

はけんしゃいん

Nhân viên phái cử

Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN

派遣社員として働く。

Làm việc dưới dạng nhân viên phái cử.

解雇

かいこ

Sa thải/Đuổi việc

Hán Việt: GIẢI CỐ

不況で解雇される。

Bị sa thải do kinh tế kém.

採用

さいよう

Tuyển dụng/Thuê

Hán Việt: THẢI DỤNG

社員として採用する。

Tuyển dụng làm nhân viên.

時給

じきゅう

Lương theo giờ

Hán Việt: THỜI CẤP

時給が高いバイト。

Công việc làm thêm lương giờ cao.

給料

きゅうりょう

Tiền lương

Hán Việt: CẤP LIỆU

給料が上がる。

Lương tăng.

正社員

せいしゃいん

Nhân viên chính thức

Hán Việt: CHÍNH XÃ VIÊN

正社員になる。

Trở thành nhân viên chính thức.

履歴書

りれきしょ

Sơ yếu lý lịch, CV

Hán Việt: LÍ LỊCH THƯ

履歴書を書く。

Viết sơ yếu lý lịch.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...