Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

履歴書 (りれきしょ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc (resume).

履歴書 nghĩa là gì?

履歴書 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc (resume)..

履歴書 đọc thế nào?

Cách đọc là りれきしょ.

Cách dùng 履歴書 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

履歴書 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りれきしょ

Hán Việt: Lí Lịch Thư

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 履歴書

面接前に履歴書と職務経歴書をしっかり準備しておく必要があります。

Cần chuẩn bị kỹ lưỡng sơ yếu lý lịch và CV trước buổi phỏng vấn.

人事担当者は、提出された履歴書の内容に基づいて、応募者の書類選考を行います。

Người phụ trách nhân sự sẽ tiến hành sàng lọc hồ sơ ứng viên dựa trên nội dung sơ yếu lý lịch đã nộp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút