Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

服装 (ふくそう) – nghĩa và ví dụ

Trang phục, quần áo

服装 nghĩa là gì?

服装 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Trang phục, quần áo.

服装 đọc thế nào?

Cách đọc là ふくそう.

Cách dùng 服装 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふくそう

Hán Việt: Phục Trang

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 服装

公園に外出する際は、季節に応じた適切な服装を選びましょう。

Khi ra ngoài công viên, hãy chọn trang phục phù hợp với mùa.

車椅子での外出時には、動きやすく、身体を締め付けない服装が望ましいです。

Khi ra ngoài bằng xe lăn, nên chọn trang phục dễ vận động và không bó sát cơ thể.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 衣装 (ishou), 洋服 (youfuku)

Liên quan: 着替え (kigae), 防寒着 (boukan-gi), 適切な服装 (tekisetsu na fukusou)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...