Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 14/20

削除

さくじょ

Xóa

Hán Việt: TƯỚC TRỪ

データを削除する。

Xóa dữ liệu.

保存

ほぞん

Lưu trữ

Hán Việt: BẢO TỒN

ファイルを保存する。

Lưu file.

作成

さくせい

Tạo lập/Soạn thảo

Hán Việt: TÁC THÀNH

資料を作成する。

Soạn tài liệu.

留守番電話

るすばんでんわ

Hộp thư thoại, máy ghi âm lời nhắn

Hán Việt: LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI

留守番電話にメッセージを残す。

Để lại lời nhắn vào hộp thư thoại.

発信機

はっしんき

Máy phát tín hiệu / Gọi đi

Hán Việt: PHÁT TÍN KHÍ

電話を発信する。

Gọi điện thoại đi.

着信音

ちゃくしんおん

Nhạc chuông

Hán Việt: TRƯỚC TÍN ÂM

着信音が鳴る。

Nhạc chuông reo.

着信履歴

ちゃくしんりれき

Lịch sử cuộc gọi đến

Hán Việt: TRƯỚC TÍN LÍ LỊCH

着信履歴をチェックする。

Kiểm tra lịch sử cuộc gọi đến.

送料

そうりょう

Cước phí gửi hàng, phí ship

Hán Việt: TỐNG LIỆU

送料がかかる。

Tốn phí ship.

船便

ふなびん

Thư/Chuyển phát đường thủy

Hán Việt: THUYỀN TIỆN

船便は時間がかかる。

Gửi đường thủy thì tốn thời gian.

航空便

こうくうびん

Thư/Chuyển phát hàng không

Hán Việt: HÀNG KHÔNG TIỆN

航空便で送る。

Gửi bằng đường hàng không.

切手

きって

Tem

Hán Việt: THIẾT THỦ

切手を貼る。

Dán tem.

便箋

びんせん

Giấy viết thư

Hán Việt: TIỆN TIÊN

便箋に手紙を書く。

Viết thư lên giấy viết thư.

封筒

ふうとう

Phong bì

Hán Việt: PHONG ĐỒNG

手紙を封筒に入れる。

Cho thư vào phong bì.

配達する

はいたつする

Giao hàng, phân phát

Hán Việt: PHỐI ĐẠT

荷物を配達する。

Giao hành lý.

小包

こづつみ

Bưu kiện nhỏ

Hán Việt: TIỂU BAO

小包が届く。

Bưu kiện đã được giao tới.

速達

そくたつ

Chuyển phát nhanh

Hán Việt: TỐC ĐẠT

手紙を速達で出す。

Gửi thư bằng chuyển phát nhanh.

転送する

てんそうする

Chuyển tiếp (Forward)

Hán Việt: CHUYỂN TỐNG

メールを転送する。

Chuyển tiếp email.

返信する

へんしんする

Phản hồi, reply

Hán Việt: PHẢN TÍN

すぐに返信する。

Phản hồi ngay lập tức.

送信する

そうしんする

Gửi đi

Hán Việt: TỐNG TÍN

データを送信する。

Gửi dữ liệu đi.

受信する

じゅしんする

Nhận (tin nhắn, email)

Hán Việt: THỤ TÍN

メールを受信する。

Nhận email.

件名

けんめい

Tiêu đề (Email)

Hán Việt: KIỆN DANH

メールの件名を入力する。

Nhập tiêu đề email.

差出人

さしだしにん

Người gửi

Hán Việt: SAI XUẤT NHÂN

差出人の名前。

Tên người gửi.

宛名

あてな

Tên người nhận

Hán Việt: UYỂN DANH

封筒に宛名を書く。

Viết tên người nhận lên phong bì.

宛先

あてさき

Nơi gửi đến, địa chỉ người nhận

Hán Việt: UYỂN TIÊN

宛先を確認する。

Xác nhận địa chỉ người nhận.

インク

Mực (máy in/bút)

プリンターのインクが切れる。

Máy in hết mực.

パンチ

Cái đục lỗ (giấy)

パンチで穴を開ける。

Đục lỗ bằng dụng cụ đục lỗ.

印鑑

いんかん

Con dấu (chính thức)

Hán Việt: ẤN GIÁM

契約書に印鑑を押す。

Đóng dấu vào bản hợp đồng.

判子

はんこ

Con dấu

Hán Việt: PHÁN TỬ

判子を押す。

Đóng dấu.

修正液

しゅうせいえき

Bút xóa (nước)

Hán Việt: TU CHÍNH DỊCH

修正液で直す。

Sửa bằng bút xóa.

ガムテープ

Băng dính vải/giấy (đóng thùng)

段ボールをガムテープで閉じる。

Đóng thùng carton bằng băng dính.

セロハンテープ

Băng dính trong

セロハンテープで貼る。

Dán bằng băng dính trong.

メモ帳

メモちょう

Sổ tay, sổ ghi chú

Hán Việt: TRƯỚNG

メモ帳に書き留める。

Ghi chép vào sổ tay.

消しゴム

けしゴム

Cục tẩy

Hán Việt: TIÊU

間違いを消しゴムで消す。

Tẩy lỗi sai bằng cục tẩy.

蛍光ペン

けいこうペン

Bút dạ quang (Highlighter)

Hán Việt: HUỲNH QUANG

蛍光ペンで線を引く。

Gạch chân bằng bút dạ quang.

はさみ

Cái kéo

Hán Việt: KIÁP

鋏で紙を切る。

Cắt giấy bằng kéo.

のり

Hồ dán, keo

Hán Việt: HỒ

糊で貼る。

Dán bằng hồ.

電卓

でんたく

Máy tính cầm tay

Hán Việt: ĐIỆN TRÁC

電卓で計算する。

Tính toán bằng máy tính.

定規

じょうぎ

Cái thước kẻ

Hán Việt: ĐỊNH QUY

定規で線を引く。

Kẻ đường thẳng bằng thước.

画鋲

がびょう

Đinh ghim

Hán Việt: HỌA ĐINH

ポスターを画鋲でとめる。

Ghim áp phích bằng đinh ghim.

クリップ

Cái kẹp giấy

書類をクリップではさむ。

Kẹp tài liệu bằng kẹp giấy.

ホッチキス

Cái dập ghim

ホッチキスでとめる。

Bấm bằng dập ghim.

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

Hán Việt: VĂN PHÒNG CỤ

文房具屋でノートを買う。

Mua vở ở cửa hàng văn phòng phẩm.

利益

りえき

Lợi ích, lợi nhuận

Hán Việt: LỢI ÍCH

利益が出る。

Có lợi nhuận.

業績

ぎょうせき

Thành tích (kinh doanh)

Hán Việt: NGHIỆP TÍCH

会社の業績が伸びる。

Thành tích kinh doanh của công ty tăng trưởng.

営業

えいぎょう

Kinh doanh, bán hàng

Hán Việt: DOANH NGHIỆP

営業の仕事。

Công việc kinh doanh.

名刺

めいし

Danh thiếp

Hán Việt: DANH THỨ

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

挨拶

あいさつ

Chào hỏi

Hán Việt: AI LẠT

元気に挨拶する。

Chào hỏi một cách khỏe khoắn.

敬語

けいご

Kính ngữ

Hán Việt: KÍNH NGỮ

敬語を使う。

Sử dụng kính ngữ.

謝罪する

しゃざいする

Xin lỗi, tạ lỗi (trang trọng)

Hán Việt: TẠ TỘI

お客様に謝罪する。

Tạ lỗi với khách hàng.

反対する

はんたいする

Phản đối

Hán Việt: PHẢN ĐỐI

計画に反対する。

Phản đối kế hoạch.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...