求人
きゅうじん
Tuyển dụng, tìm người
Hán Việt: CẦU NHÂN
求人広告を見る。
Xem quảng cáo tuyển dụng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 13/20
きゅうじん
Tuyển dụng, tìm người
Hán Việt: CẦU NHÂN
求人広告を見る。
Xem quảng cáo tuyển dụng.
やめる
Nghỉ, bỏ, từ bỏ
仕事を辞める。
Nghỉ việc.
せきをはずす
Rời khỏi chỗ ngồi
彼は今、席を外しております。
Anh ấy hiện đang không có ở chỗ ngồi.
Trốn (học, việc), lười nhác
授業をサボる。
Trốn học.
こうりつ
Hiệu suất, hiệu quả
Hán Việt: HIỆU SUẤT
効率よく働く。
Làm việc một cách hiệu quả.
てんしょくする
Chuyển việc
別の会社に転職する。
Chuyển sang công ty khác.
たいしょくする
Nghỉ việc
会社を退職する。
Nghỉ việc ở công ty.
しょうしんする
Thăng tiến, thăng chức
課長に昇進する。
Thăng chức lên trưởng phòng.
しゅっちょうする
Đi công tác
東京へ出張する。
Đi công tác Tokyo.
こうはい
Hậu bối, đàn em
Hán Việt: HẬU BỐI
後輩に仕事を教える。
Dạy việc cho hậu bối.
せんぱい
Tiền bối, đàn anh/chị
Hán Việt: TIÊN BỐI
会社の先輩。
Tiền bối trong công ty.
たいしょく
Nghỉ việc
Hán Việt: THOÁI CHỨC
会社を退職する。
Nghỉ việc ở công ty.
しょうしん
Thăng tiến/Thăng chức
Hán Việt: THĂNG TIẾN
課長に昇進する。
Thăng chức lên trưởng phòng.
ぶか
Cấp dưới
Hán Việt: BỘ HẠ
部下を指導する。
Chỉ đạo cấp dưới.
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: NĂNG SUẤT
仕事の能率が上がる。
Năng suất công việc tăng.
しめきり
Hạn chót, deadline
締め切りを守る。
Tuân thủ hạn chót.
しゅっちょう
Đi công tác
Hán Việt: XUẤT TRƯƠNG
海外へ出張する。
Đi công tác nước ngoài.
どうりょう
Đồng nghiệp
Hán Việt: ĐỒNG LIÊU
同僚と飲みに行く。
Đi nhậu với đồng nghiệp.
じょうし
Cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
上司に報告する。
Báo cáo với cấp trên.
Blog
ブログを書く。
Viết blog.
Trang chủ (Website)
ホームページを見る。
Xem trang chủ.
せつぞくする
Kết nối
インターネットに接続する。
Kết nối với Internet.
Cửa sổ (trên màn hình máy tính)
新しいウインドウを開く。
Mở cửa sổ mới.
Con trỏ chuột
カーソルを合わせる。
Di chuyển con trỏ chuột tới.
Thư mục (Folder)
新しいフォルダを作る。
Tạo thư mục mới.
Tệp tin (File)
ファイルを開く。
Mở tệp tin.
Cài đặt (phần mềm)
ソフトをインストールする。
Cài đặt phần mềm.
Tải xuống (Download)
音楽をダウンロードする。
Tải nhạc xuống.
Paste, dán
コピーしてペーストする。
Copy rồi Paste.
Copy, sao chép
文章をコピーする。
Copy đoạn văn.
Click chuột
リンクをクリックする。
Click vào link.
けんさくする
Tìm kiếm
インターネットで検索する。
Tìm kiếm trên internet.
てんぷする
Đính kèm
画像を添付して送る。
Đính kèm hình ảnh rồi gửi.
In ra
写真をプリントする。
In ảnh ra.
いんさつする
In ấn
資料を印刷する。
In tài liệu.
さくじょする
Xóa (Delete)
不要なデータを削除する。
Xóa dữ liệu không cần thiết.
ほぞんする
Lưu trữ (Save)
ファイルを保存する。
Lưu file.
へんかんする
Chuyển đổi (font, chữ)
漢字に変換する。
Chuyển đổi sang Kanji.
にゅうりょくする
Nhập (dữ liệu)
パスワードを入力する。
Nhập mật khẩu.
Chuột máy tính
マウスをクリックする。
Click chuột.
Bàn phím
キーボードを打つ。
Gõ bàn phím.
Máy tính cá nhân
パソコンを起動する。
Khởi động máy tính.
へんかん
Chuyển đổi (Kanji)
Hán Việt: BIẾN HOÁN
漢字に変換する。
Chuyển sang Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.