メールに資料を添付して送ります。
Tôi sẽ đính kèm tài liệu vào email và gửi đi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Đính kèm, kèm theo
添付 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đính kèm, kèm theo.
Cách đọc là てんぷ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てんぷ
Hán Việt: THIÊM PHỤ
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
メールに資料を添付して送ります。
Tôi sẽ đính kèm tài liệu vào email và gửi đi.
履歴書には顔写真を添付してください。
Xin hãy đính kèm ảnh chân dung vào hồ sơ xin việc.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.