Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

スケジュール – nghĩa và ví dụ

Lịch trình, kế hoạch

スケジュール nghĩa là gì?

スケジュール trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Lịch trình, kế hoạch.

スケジュール đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là スケジュール.

Cách dùng スケジュール trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: スケジュール

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với スケジュール

面接のスケジュールについて、後ほど人事部からご連絡いたします。

Về lịch phỏng vấn, phòng nhân sự sẽ liên hệ với anh/chị sau.

忙しいスケジュールの中、本日は面接にお越しいただきありがとうございます。

Cảm ơn anh/chị đã đến phỏng vấn hôm nay dù lịch trình bận rộn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 予定 (yotei), 日程 (nittei)

Liên quan: スケジュール調整 (sukēguru chōsei - điều chỉnh lịch trình), 面接スケジュール (mensetsu sukēguru - lịch phỏng vấn), 厳守する (genshu suru - tuân thủ nghiêm ngặt)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...